任重道远
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "任重道远" (rènzhòng dàoyuǎn) mang nghĩa "trách nhiệm nặng nề, đường còn xa", kết hợp bởi 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi" + 远 (yuǎn - viễn): "xa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道). • Chữ 远: Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远).
Thành phần cấu tạo
任重道远
trách nhiệm nặng nề, đường còn xa
Hình ảnh:

Phân tích từ 任重道远
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:trách nhiệm nặng nề, đường còn dài và gian nan.
Ví dụ (5)
实现中华民族伟大复兴,可谓任重道远。
Thực hiện sự phục hưng vĩ đại của dân tộc Trung Hoa, có thể nói là gánh nặng đường xa.
Achieving the great rejuvenation of the Chinese nation can truly be described as a long and arduous mission.
环保工作任重道远,需要全社会的共同努力。
Công tác bảo vệ môi trường là nhiệm vụ lâu dài và gian nan, cần sự nỗ lực chung của toàn xã hội.
Environmental protection remains a long and challenging task that requires the joint efforts of the whole society.
作为新一代的接班人,我们深感任重道远。
Là người thừa kế thế hệ mới, chúng tôi cảm thấy sâu sắc trách nhiệm nặng nề đường dài.
As the next generation of successors, we are deeply aware of the heavy responsibility and long road ahead.
消除贫困是一项任重道远的任务。
Xóa đói giảm nghèo là một nhiệm vụ nặng nề và lâu dài.
Eliminating poverty is a long and arduous task.
虽然取得了初步成效,但要想彻底解决问题,依然任重道远。
Mặc dù đã đạt được hiệu quả bước đầu, nhưng muốn giải quyết triệt để vấn đề thì đường vẫn còn dài.
Although some initial results have been achieved, fully resolving the problem still remains a long and difficult journey.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây