Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
直挺挺
zhí tǐng tǐng
thẳng đơ, thẳng đứng, cứng đơ
Hán việt: trực đĩnh đĩnh
—

Gợi nhớ

Từ "直挺挺" (zhí tǐng tǐng) mang nghĩa "thẳng đơ, thẳng đứng, cứng đơ", kết hợp bởi 直 (zhí - trực): "Thẳng" + 挺 (tǐng - đĩnh): "Rất" + 挺 (tǐng - đĩnh): "Rất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 直: Mười (十) con mắt (目) cùng ngắm theo một đường kẻ chuẩn xác không hề cong lệch, biểu thị sự ngay thẳng, thẳng tắp (直). • Chữ 挺: Đứng giữa sân triều đình (廷), người lính dùng đôi tay (扌) vươn cao và giữ dáng người thật ngay thẳng, duỗi thẳng, rất đỗi hiên ngang (挺). • Chữ 挺: Đứng giữa sân triều đình (廷), người lính dùng đôi tay (扌) vươn cao và giữ dáng người thật ngay thẳng, duỗi thẳng, rất đỗi hiên ngang (挺).

Thành phần cấu tạo

直挺挺
zhí tǐng tǐng
thẳng đơ, thẳng đứng, cứng đơ
直
zhí • trực
Thẳng
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
挺
tǐng • đĩnh
Rất
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện / âm đọc (bên phải)
挺
tǐng • đĩnh
Rất
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:thẳng đơ, thẳng đứng, cứng đơ
Ví dụ (3)
shìbīng士兵zhítǐngtǐng直挺挺de地zhàn站zài在lièrì烈日xià下。
Người lính đứng thẳng đơ dưới cái nắng gay gắt.
The soldier stood ramrod straight under the scorching sun.
tā他tīngdào听到zhè这gè个huài坏xiāoxi消息,zhítǐngtǐng直挺挺de地yūndǎo晕倒zài在dì地shàng上。
Anh ấy nghe thấy tin dữ này liền ngất xỉu ngã thẳng đơ trên mặt đất.
Upon hearing the bad news, he fainted and fell flat on the ground.
zhè这kuài块mùbǎn木板zhítǐngtǐng直挺挺de地lì立zài在qiángbiān墙边。
Tấm ván gỗ này dựng thẳng đứng cạnh bức tường.
This wooden plank stood upright against the wall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây