Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
看守
kānshǒu
canh gác, trông coi
Hán việt: khan thủ
—

Gợi nhớ

Từ "看守" (kānshǒu) mang nghĩa "canh gác, trông coi", kết hợp bởi 看 (kàn / kān - khán): "xem" + 守 (shǒu - thủ): "Bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ. • Chữ 守: Tay (寸) giữ chặt mái nhà (宀) không cho ai xâm phạm, canh gác bảo vệ, bảo vệ (守).

Thành phần cấu tạo

看守
kānshǒu
canh gác, trông coi
看
kàn / kān • khán
xem
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)
守
shǒu • thủ
Bảo vệ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:canh gác, trông coi
Ví dụ (3)
shìbīng士兵men们fèngmìng奉命kānshǒu看守zhè这gè个zhòngyào重要de的jūnshì军事cāngkù仓库。
Các binh sĩ được lệnh canh giữ kho quân nhu quan trọng này.
The soldiers were ordered to guard this important military warehouse.
zài在jǐngchá警察de的yánmì严密kānshǒu看守xià下,xiányírén嫌疑人wúfǎ无法táopǎo逃跑。
Dưới sự canh gác nghiêm ngặt của cảnh sát, kẻ tình nghi không thể trốn thoát.
Under the tight guard of the police, the suspect had no way to escape.
yéye爷爷gù雇le了yí一gè个rén人lái来kānshǒu看守guǒyuán果园。
Ông nội thuê một người để trông coi vườn cây ăn quả.
Grandpa hired someone to watch over the orchard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây