Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
守候
shǒuhòu
đợi chờ, canh giữ
Hán việt: thủ hậu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "守候" (shǒuhòu) mang nghĩa "đợi chờ, canh giữ", kết hợp bởi 守 (shǒu - thủ): "Bảo vệ" + 候 (hòu - hậu): "chờ đợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 守: Tay (寸) giữ chặt mái nhà (宀) không cho ai xâm phạm, canh gác bảo vệ, bảo vệ (守). • Chữ 候: Người lính (亻) đứng nghiêm trang bên tấm bia bắn tên (矦) suốt nhiều canh giờ để quan sát dấu hiệu và kiên nhẫn chờ đợi (候).

Thành phần cấu tạo

守候
shǒuhòu
đợi chờ, canh giữ
守
shǒu • thủ
Bảo vệ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay (phía dưới)
候
hòu • hậu
chờ đợi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
矦
Chữ Hầu
Bia bắn tên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đợi chờ, canh giữ
Ví dụ (5)
mǔqīn母亲zhěngyè整夜shǒuhòu守候zài在shēngbìng生病de的háizi孩子chuáng床qián前。
Người mẹ thức trắng đêm canh giữ bên giường đứa con đang ốm.
The mother stayed by her sick child's bedside all night.
wúlùn无论duōjiǔ多久,wǒ我dōu都huì会zài在zhèlǐ这里shǒuhòu守候nǐ你guīlái归来。
Dù bao lâu đi nữa, tôi vẫn sẽ ở đây đợi chờ bạn trở về.
No matter how long it takes, I will wait here for your return.
shìbīng士兵men们zài在hánfēng寒风zhōng中shǒuhòu守候zhe着biānjiāng边疆。
Các binh sĩ canh giữ biên cương trong gió lạnh.
The soldiers stood guard at the frontier in the cold wind.
shèyǐngshī摄影师zài在yěwài野外shǒuhòu守候le了sāntiān三天,cái才pāidào拍到zhè这zhāng张zhēnguì珍贵de的zhàopiān照片。
Nhiếp ảnh gia đã chờ đợi ngoài tự nhiên ba ngày mới chụp được bức ảnh quý giá này.
The photographer waited in the wilderness for three days before capturing this precious photo.
àiqíng爱情jiù就shì是mòmò默默de地shǒuhòu守候yǔ与péibàn陪伴。
Tình yêu chính là sự âm thầm đợi chờ và bầu bạn.
Love is about quietly waiting and being there for each other.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây