Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
卓著
zhuó zhù
Nổi bật, xuất sắc, rõ rệt
Hán việt: trác trứ
—

Gợi nhớ

Từ "卓著" (zhuó zhù) mang nghĩa "Nổi bật, xuất sắc, rõ rệt", kết hợp bởi 卓 (zhuó - trác): "xuất chúng" + 著 (zhù / zhe - trứ): "Viết sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卓: Sớm (早) đã nổi bật (卜) hơn người, tài năng vượt trội, xuất chúng 卓. • Chữ 著: Dưới mái cỏ yên bình (艹) người học giả (者) miệt mài cầm bút viết sách để lại những tác phẩm nổi tiếng (著).

Thành phần cấu tạo

卓著
zhuó zhù
Nổi bật, xuất sắc, rõ rệt
卓
zhuó • trác
xuất chúng
卜
Bộ Bốc
Bói (phía trên)
早
Tảo
Sớm (phía dưới)
著
zhù / zhe • trứ
Viết sách
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
者
Giả
Người / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Nổi bật, xuất sắc, rõ rệt
Ví dụ (3)
tā他zài在yīxué医学yánjiū研究lǐngyù领域zuòchū做出le了zhuózhù卓著de的gòngxiàn贡献。
Anh ấy đã có những cống hiến nổi bật trong lĩnh vực nghiên cứu y học.
He has made outstanding contributions in the field of medical research.
zhè这jiā家gōngsī公司píngjiè凭借zhuózhù卓著de的xìnyù信誉yíngdé赢得le了kèhù客户de的xìnrèn信任。
Công ty này nhờ uy tín xuất sắc đã giành được lòng tin của khách hàng.
With its outstanding reputation, this company has won the trust of its clients.
jīngguò经过zhìlǐ治理,zhè这tiáo条héliú河流de的shuǐzhì水质gǎishàn改善xiàoguǒ效果zhuózhù卓著。
Sau khi xử lý, hiệu quả cải thiện chất lượng nước của dòng sông này vô cùng rõ rệt.
Following treatment efforts, the improvement in the river's water quality has been remarkable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây