Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
劝架
quànjià
can ngăn / khuyên giải (khi có đánh nhau hoặc cãi vã)
Hán việt: khuyến giá
—

Gợi nhớ

Từ "劝架" (quànjià) mang nghĩa "can ngăn / khuyên giải (khi có đánh nhau hoặc cãi vã)", kết hợp bởi 劝 (quàn - khuyến): "Khuyên bảo" + 架 (jià - giá): "Giá đỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 劝: Kiên nhẫn vỗ tay khuyên nhủ (又) và dốc hết tâm sức (力) khích lệ bạn mình hướng thiện là khuyên bảo, thuyết phục (劝). • Chữ 架: Đem những thanh gỗ chắc (木) ghép chồng thêm sức nâng đỡ (加) tạo thành chiếc khung, chiếc kệ hay giá đỡ vững vàng (架).

Thành phần cấu tạo

劝架
quànjià
can ngăn / khuyên giải (khi có đánh nhau hoặc cãi vã)
劝
quàn • khuyến
Khuyên bảo
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
架
jià • giá
Giá đỡ
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:can ngăn / khuyên giải (khi có đánh nhau hoặc cãi vã)
Ví dụ (3)
línjū邻居liǎng两kǒu口zi子chǎojià吵架,tā他gǎnjǐn赶紧pǎo跑guòqù过去quànjià劝架。
Hai vợ chồng hàng xóm cãi nhau, anh ấy vội vàng chạy qua can ngăn.
The neighboring couple was having a quarrel, so he hurried over to mediate.
kàndào看到liǎng两gè个rén人zài在jiē街shàng上dǎ打qǐlái起来,lùrén路人fēnfēn纷纷shàngqián上前quànjià劝架。
Nhìn thấy hai người đánh nhau trên phố, người đi đường lũ lượt tiến lên can ngăn.
Seeing two people start fighting in the street, passersby stepped forward one after another to break it up.
quànjià劝架de的shíhou时候yào要zhùyì注意fēncùn分寸,miǎnde免得zìjǐ自己yě也áidǎ挨打。
Khi can ngăn cần chú ý chừng mực, tránh để bản thân cũng bị vạ lây.
When breaking up a fight, you need to be careful and tactful so you don't end up getting hit yourself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây