Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
青睐
qīng lài
được mắt xanh, sự yêu mến, ưa chuộng
Hán việt: thanh lãi
—

Gợi nhớ

Từ "青睐" (qīng lài) mang nghĩa "được mắt xanh, sự yêu mến, ưa chuộng", kết hợp bởi 青 (qīng - thanh): "xanh" + 睐 (lài - lãi): "đoái hoài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 青: Mầm cây non vươn lên trên miệng giếng khoáng trong vắt (青) ánh lên sắc xanh tươi mát của tuổi trẻ (青). • Chữ 睐: Đôi mắt (目) trìu mến ngoái nhìn về phía người đang bước tới (来), thể hiện sự đoái hoài, chú ý và yêu mến (睐).

Thành phần cấu tạo

青睐
qīng lài
được mắt xanh, sự yêu mến, ưa chuộng
青
qīng • thanh
xanh
青
Bộ Thanh
Hình cỏ xanh mọc trên giếng nước trong
睐
lài • lãi
đoái hoài
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
来
Chữ Lai
đến, tới, lại đây / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:được mắt xanh, sự yêu mến, ưa chuộng
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种huánbǎoxíng环保型qìchē汽车shòudào受到le了niánqīng年轻xiāofèizhě消费者de的qīnglài青睐。
Loại xe ô tô thân thiện với môi trường này nhận được sự ưa chuộng của người tiêu dùng trẻ.
This eco-friendly car has won the favor of young consumers.
nà那gè个yǎnyuán演员píngjiè凭借chūsè出色de的yǎnjì演技yíngdé赢得le了dǎoyǎn导演de的qīnglài青睐。
Diễn viên đó đã giành được sự để mắt của đạo diễn nhờ vào kỹ năng diễn xuất xuất sắc của mình.
That actor won the director's favor with his outstanding acting skills.
wǒmen我们bìxū必须búduàn不断tígāo提高chǎnpǐn产品zhìliàng质量,cái才néng能huòdé获得shìchǎng市场de的qīnglài青睐。
Chúng ta phải không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm mới có thể nhận được sự yêu chuộng của thị trường.
We must continuously improve product quality in order to win the favor of the market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây