Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
逃荒
táo huāng
Chạy nạn đói
Hán việt: đào hoang
—

Gợi nhớ

Từ "逃荒" (táo huāng) mang nghĩa "Chạy nạn đói", kết hợp bởi 逃 (táo - đào): "Trốn chạy" + 荒 (huāng - hoang): "Hoang vắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逃: Vừa nhận thấy điềm báo chẳng lành (兆), người lữ khách liền nhanh chân bước đi (辶) thật xa để trốn chạy, thoát thân (逃). • Chữ 荒: Nơi cỏ dại mọc tràn lan (芒) bên những dòng sông cạn trơ đáy (川) không người cày cấy sẽ biến thành vùng đất hoang vắng (荒).

Thành phần cấu tạo

逃荒
táo huāng
Chạy nạn đói
逃
táo • đào
Trốn chạy
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (bên trong)
荒
huāng • hoang
Hoang vắng
芒
Chữ Mang
râu hạt lúa (phía trên)
川
Bộ Xuyên
Dòng sông / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chạy nạn đói
Ví dụ (3)
nànián那年jiāxiāng家乡nàoshuǐzāi闹水灾,hěn很duō多cūnmín村民bèipò被迫wàichū外出táohuāng逃荒。
Năm đó quê nhà gặp lũ lụt tai ương, nhiều người dân trong làng buộc phải rời đi chạy nạn đói.
That year, a flood struck their hometown, forcing many villagers to flee from famine.
táohuāng逃荒de的lù路shàng上chōngmǎn充满le了jiānxīn艰辛yǔ与wēixiǎn危险。
Con đường chạy nạn đói tràn ngập những gian khổ cùng nguy hiểm.
The road taken to flee the famine was full of hardships and dangers.
tā他jiā家zǔshàng祖上shì是tōngguò通过táohuāng逃荒cái才láidào来到zhè这piàn片tǔdì土地dìngjū定居de的。
Tổ tiên nhà anh ấy là nhờ chạy nạn đói mới đến định cư trên mảnh đất này.
His ancestors came to settle on this land after fleeing from famine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây