Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
洋娃娃
yángwáwa
Búp bê kiểu Tây
Hán việt: dương oa oa
—

Gợi nhớ

Từ "洋娃娃" (yángwáwa) mang nghĩa "Búp bê kiểu Tây", kết hợp bởi 洋 (yáng - dương): "đại dương" + 娃 (wá - oa): "em bé" + 娃 (wá - oa): "em bé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洋: Vùng nước lớn (氵) nuôi dưỡng muôn loài tốt tươi như đàn cừu (羊) trải rộng mênh mông không thấy bờ bến chính là biển cả, đại dương (洋). • Chữ 娃: Bé gái nhỏ (女) có làn da mịn màng trắng trẻo như hai thẻ ngọc (圭) xếp cạnh nhau chính là em bé, búp bê (娃). • Chữ 娃: Bé gái nhỏ (女) có làn da mịn màng trắng trẻo như hai thẻ ngọc (圭) xếp cạnh nhau chính là em bé, búp bê (娃).

Thành phần cấu tạo

洋娃娃
yángwáwa
Búp bê kiểu Tây
洋
yáng • dương
đại dương
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)
娃
wá • oa
em bé
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
圭
Khuê
Ngọc / âm đọc (bên phải)
娃
wá • oa
em bé
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
圭
Khuê
Ngọc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Búp bê kiểu Tây
Ví dụ (3)
mèimei妹妹zuì最xǐhuan喜欢de的shēngrì生日lǐwù礼物shì是yí一gè个huì会zhǎyǎnjīng眨眼睛de的yángwáwá洋娃娃。
Món quà sinh nhật em gái thích nhất là một cô búp bê biết nháy mắt.
My younger sister's favorite birthday gift is a doll that can blink its eyes.
zhè这gè个yángwáwá洋娃娃jīnfàbìyǎn金发碧眼,chuān穿zhe着yì一tiáo条piàoliang漂亮de的gōngzhǔqún公主裙。
Cô búp bê này tóc vàng mắt xanh, mặc một chiếc váy công chúa rất đẹp.
This doll has blonde hair and blue eyes, and is wearing a pretty princess dress.
chúchuāng橱窗lǐ里bǎifàng摆放zhe着gèshìgèyàng各式各样de的yángwáwá洋娃娃。
Trong tủ kính trưng bày đủ các loại búp bê khác nhau.
All kinds of dolls are on display in the shop window.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây