Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
深邃
shēnsuì
Sâu thẳm, thâm thúy, sâu xa
Hán việt: thâm thúy
—

Gợi nhớ

Từ "深邃" (shēnsuì) mang nghĩa "Sâu thẳm, thâm thúy, sâu xa", kết hợp bởi 深 (shēn - thâm): "đậm (màu sắc)" + 邃 (suì - thúy): "Sâu thẳm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 深: Dòng nước (氵) chảy len lỏi vào tận đáy hang cùng rừng cây (罙) thăm thẳm tạo nên sắc nước đậm màu và độ sâu (深). • Chữ 邃: Bước chân (辶) đi mãi vào sâu trong hang động (穴) hun hút (㒸), gợi không gian thăm thẳm, sâu thẳm khôn cùng (邃).

Thành phần cấu tạo

深邃
shēnsuì
Sâu thẳm, thâm thúy, sâu xa
深
shēn • thâm
đậm (màu sắc)
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
罙
Thâm
Sâu thẳm / âm đọc (nằm bên phải)
邃
suì • thúy
Sâu thẳm
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
㒸
Chữ Toại (cổ)
Thuận theo, thành tựu / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Sâu thẳm, thâm thúy, sâu xa
Ví dụ (3)
tā他de的yǎnshén眼神shēnsuì深邃,ràng让rén人cāibútòu猜不透tā他de的xīnsī心思。
Ánh mắt của anh ấy sâu thẳm, khiến người ta không đoán nổi tâm tư.
His gaze is deep and unfathomable, making it impossible to guess his thoughts.
kēxuéjiā科学家men们zhèng正zhìlì致力yú于tànsuǒ探索shēnsuì深邃de的yǔzhòu宇宙àomì奥秘。
Các nhà khoa học đang nỗ lực khám phá những bí ẩn sâu thẳm của vũ trụ.
Scientists are dedicated to exploring the profound mysteries of the universe.
zhè这běn本shū书de的sīxiǎng思想fēicháng非常shēnsuì深邃,xūyào需要fǎnfù反复pǐndú品读。
Tư tưởng của cuốn sách này rất thâm thúy, cần phải đọc đi đọc lại chiêm nghiệm.
The ideas in this book are very profound and require repeated reading and reflection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây