Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
旷野
kuàng yě
Cánh đồng hoang, hoang dã, đồng không mông quạnh
Hán việt: khoáng dã
—

Gợi nhớ

Từ "旷野" (kuàng yě) mang nghĩa "Cánh đồng hoang, hoang dã, đồng không mông quạnh", kết hợp bởi 旷 (kuàng - khoáng): "Mênh mông" + 野 (yě - dã): "hoang dã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旷: Ánh mặt trời (日) chiếu rọi khắp khoảng không gian mênh mông rộng lớn (广) tạo nên cảnh tượng khoáng đạt, trống trải (旷). • Chữ 野: Ngoài làng xóm (里) nơi đất đai tự nhiên ban tặng (予) chưa ai khai phá là vùng đồng nội bao la, hoang dã (野).

Thành phần cấu tạo

旷野
kuàng yě
Cánh đồng hoang, hoang dã, đồng không mông quạnh
旷
kuàng • khoáng
Mênh mông
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Rộng / âm đọc (bên phải)
野
yě • dã
hoang dã
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (bên trái)
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cánh đồng hoang, hoang dã, đồng không mông quạnh
Ví dụ (3)
wǎnshang晚上de的kuàngyě旷野jìngqiāoqiāo静悄悄de的,zhǐ只néng能tīngdào听到jǐ几shēng声chóngmíng虫鸣。
Cánh đồng hoang vắng ban đêm im phăng phắc, chỉ nghe thấy vài tiếng côn trùng kêu.
The wilderness at night was dead silent, with only a few insect chirps audible.
lángqún狼群zài在guǎngkuò广阔de的kuàngyě旷野zhōng中bēnpǎo奔跑xúnzhǎo寻找lièwù猎物。
Đàn sói chạy trên cánh đồng hoang rộng lớn để tìm kiếm con mồi.
A pack of wolves ran across the vast wilderness in search of prey.
zhàn站zài在wúbiān无边de的kuàngyě旷野shàng上,tā他gǎndào感到zìjǐ自己de的miǎoxiǎo渺小。
Đứng trên cánh đồng hoang bao la không bờ bến, anh ấy cảm thấy sự nhỏ bé của bản thân.
Standing in the boundless wilderness, he felt his own insignificance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây