Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
险峻
xiǎn jùn
Hiểm trở, dốc cao hiểm trở
Hán việt: hiểm tuấn
—

Gợi nhớ

Từ "险峻" (xiǎn jùn) mang nghĩa "Hiểm trở, dốc cao hiểm trở", kết hợp bởi 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 峻 (jùn - tuấn): "Dốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 峻: Ngọn núi (山) cao vợi khiến bước chân người đi (夋) phải chững lại vì địa thế hiểm trở, dốc đứng và nghiêm khắc (峻).

Thành phần cấu tạo

险峻
xiǎn jùn
Hiểm trở, dốc cao hiểm trở
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
峻
jùn • tuấn
Dốc
山
Bộ Sơn
Núi non (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Bước đi thong thả / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Hiểm trở, dốc cao hiểm trở
Ví dụ (3)
zhè这zuò座shānfēng山峰shānshì山势xiǎnjùn险峻,hěn很shǎo少yǒurén有人néng能chénggōng成功dēngdǐng登顶。
Ngọn núi này thế núi hiểm trở, rất ít người có thể leo lên tới đỉnh thành công.
This mountain peak is steep and precipitous; very few people can successfully reach the summit.
qìchē汽车zài在xiǎnjùn险峻de的xuányá悬崖biān边xiǎolù小路shàng上xiǎoxīnyìyì小心翼翼de地xíngshǐ行驶。
Chiếc xe ô tô đi lại vô cùng thận trọng trên con đường nhỏ ven vách đá hiểm trở.
The car drove cautiously along the narrow path beside the steep cliff.
zhèlǐ这里de的xiǎnjùn险峻fēngguāng风光xīyǐn吸引le了wúshù无数pānyán攀岩àihàozhě爱好者qiánlái前来tiǎozhàn挑战。
Phong cảnh hiểm trở nơi đây đã thu hút vô số người đam mê leo núi tới thử thách.
The rugged and precipitous scenery here attracts countless rock-climbing enthusiasts to come and challenge themselves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây