Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
思忖
sī cǔn
Suy nghĩ, suy tính
Hán việt: tư thổn
—

Gợi nhớ

Từ "思忖" (sī cǔn) mang nghĩa "Suy nghĩ, suy tính", kết hợp bởi 思 (sī - tư): "suy nghĩ" + 忖 (cǔn - thổn): "Ngẫm nghĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 思: Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思). • Chữ 忖: Trái tim và tâm trí (忄) cẩn thận cân nhắc từng tấc (寸) một trước khi quyết định chính là đang ngẫm nghĩ, suy tính và đoán chừng (忖).

Thành phần cấu tạo

思忖
sī cǔn
Suy nghĩ, suy tính
思
sī • tư
suy nghĩ
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
忖
cǔn • thổn
Ngẫm nghĩ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Suy nghĩ, suy tính
Ví dụ (3)
tā他dúzì独自zuò坐zài在shūfáng书房lǐ里,sīcǔn思忖zhe着jiějué解决wèntí问题de的bànfǎ办法。
Anh ấy ngồi một mình trong phòng sách, suy ngẫm về cách giải quyết vấn đề.
He sat alone in the study, pondering a way to solve the problem.
miànduì面对zhè这gè个jiānnán艰难de的juézé抉择,tā她sīcǔn思忖le了liángjiǔ良久。
Đối mặt với lựa chọn khó khăn này, cô ấy đã đắn đo rất lâu.
Faced with this difficult choice, she pondered for a long time.
wǒ我mòmò默默sīcǔn思忖,juéde觉得tā他dehuà的话bù不wú无dàolǐ道理。
Tôi thầm suy nghĩ, cảm thấy lời nói của anh ấy không phải là không có lý.
I pondered silently and felt that what he said was not without reason.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây