Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
爱徒
ài tú
Học trò cưng, đệ tử yêu quý
Hán việt: ái đồ
—

Gợi nhớ

Từ "爱徒" (ài tú) mang nghĩa "Học trò cưng, đệ tử yêu quý", kết hợp bởi 爱 (ài - ái): "yêu" + 徒 (tú - đồ): "học trò". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 爱: Đôi bàn tay nâng niu (爫) dưới mái nhà che chở (冖) dành trọn tình cảm cho người bạn tri kỷ (友) chính là tấm lòng thương yêu (爱). • Chữ 徒: Bước chân (彳) bền bỉ chạy theo (走) thầy trên đường xa là người học trò, đồ đệ đi bộ tầm sư học đạo (徒).

Thành phần cấu tạo

爱徒
ài tú
Học trò cưng, đệ tử yêu quý
爱
ài • ái
yêu
爫
Bộ Trảo
Bàn tay nâng niu (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái khăn che chở ấm áp (ở giữa)
友
Chữ Hữu
Người bạn tri kỷ gắn bó (phía dưới)
徒
tú • đồ
học trò
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Học trò cưng, đệ tử yêu quý
Ví dụ (3)
zhè这wèi位lǎo老yìshùjiā艺术家juédìng决定bǎ把juéhuó绝活chuánshòugěi传授给tā他de的àitú爱徒。
Vị nghệ sĩ già này quyết định truyền thụ tuyệt kỹ của mình cho đệ tử yêu quý.
The veteran artist decided to pass on his unique skills to his beloved disciple.
kàn看zhe着àitú爱徒zài在bǐsài比赛zhōng中duóguàn夺冠,jiàoliàn教练lùchū露出le了xīnwèi欣慰de的xiàoróng笑容。
Nhìn thấy học trò cưng giành quán quân trong cuộc thi, huấn luyện viên nở nụ cười nhẹ nhõm hạnh phúc.
Watching his prized pupil win the championship, the coach broke into a gratified smile.
tā他shì是zhè这wèi位wéiqí围棋dàshī大师zuì最kànzhòng看重de的àitú爱徒。
Cậu ấy là đệ tử yêu quý được vị đại sư cờ vây này coi trọng nhất.
He is the most favored disciple of this Go master.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây