Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
匆促
cōng cù
Vội vàng, hấp tấp, vội vã
Hán việt: thông xúc
—

Gợi nhớ

Từ "匆促" (cōng cù) mang nghĩa "Vội vàng, hấp tấp, vội vã", kết hợp bởi 匆 (cōng - thông): "vội vàng" + 促 (cù - xúc): "Thúc đẩy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 匆: Gói hành lý bao bọc (勹) bằng những nét dây đan chéo (㐅) thật nhanh để kịp lên đường trong lúc vội vàng, hấp tấp (匆). • Chữ 促: Người (亻) giục chân (足) đi nhanh, thúc đẩy tiến lên, thúc đẩy (促).

Thành phần cấu tạo

匆促
cōng cù
Vội vàng, hấp tấp, vội vã
匆
cōng • thông
vội vàng
勹
Bộ Bao
Bao bọc, vây quanh (phía ngoài)
㐅
Chữ Ngũ (cổ)
Đan chéo, giao nhau vội vã (bên trong)
促
cù • xúc
Thúc đẩy
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
足
Bộ Túc
Chân / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Vội vàng, hấp tấp, vội vã
Ví dụ (3)
shíjiān时间cōngcù匆促,wǒmen我们láibùjí来不及zuò做xiángxì详细de的zhǔnbèi准备。
Thời gian vội vã, chúng tôi không kịp chuẩn bị chi tiết.
Pressed for time, we didn't have time to make detailed preparations.
chī吃le了dùn顿cōngcù匆促de的wǔfàn午饭hòu后,tā他yòu又jí急zhe着qù去kāihuì开会。
Sau khi ăn một bữa trưa vội vã, anh ấy lại vội vàng đi họp.
After eating a hurried lunch, he rushed off to a meeting again.
juédìng决定zuò做de得tài太cōngcù匆促,nánmiǎn难免huì会chūxiàn出现pīlòu纰漏。
Quyết định đưa ra quá vội vàng thì khó tránh khỏi xuất hiện sơ sót.
Decisions made too hastily will inevitably have oversights.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây