Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
激昂
jī áng
hào hùng, sôi nổi, tràn đầy nhiệt huyết
Hán việt: kích ngang
—

Gợi nhớ

Từ "激昂" (jī áng) mang nghĩa "hào hùng, sôi nổi, tràn đầy nhiệt huyết", kết hợp bởi 激 (jī - kích): "Kích động" + 昂 (áng - ngang): "cao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 激: Dòng nước chảy xiết (氵) đập mạnh vào ghềnh đá làm bắn tung bọt trắng xóa (敫), khơi dậy cảm xúc mạnh mẽ và kích thích, kích động (激). • Chữ 昂: Ngẩng cao đầu (卬) hướng thẳng lên ánh mặt trời rực rỡ (日) thể hiện khí phách hiên ngang, vươn cao (昂).

Thành phần cấu tạo

激昂
jī áng
hào hùng, sôi nổi, tràn đầy nhiệt huyết
激
jī • kích
Kích động
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Dòng nước chảy xiết
Bộ Thủy (ba chấm)
敫
Chữ Kiểu
Đánh thức, làm bừng sáng / âm đọc
昂
áng • ngang
cao
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
Bộ Nhật
卬
Ngang
Ngẩng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:hào hùng, sôi nổi, tràn đầy nhiệt huyết
Ví dụ (3)
tīngdào听到zhè这shǒu首jī'áng激昂de的guógē国歌,dàjiā大家dōu都jīdòng激动de地zhàn站le了qǐlái起来。
Nghe bài quốc ca hào hùng này, mọi người đều xúc động đứng dậy.
Hearing this stirring national anthem, everyone stood up in excitement.
yǎnjiǎngzhě演讲者de的shēngyīn声音kāngkǎijī'áng慷慨激昂,gǎnrǎn感染le了zài在chǎng场de的měi每yí一gè个rén人。
Giọng nói của diễn giả vô cùng hào sảng và sôi nổi, truyền cảm hứng tới tất cả mọi người có mặt.
The speaker's voice was impassioned and rousing, inspiring everyone present.
shīrén诗人zài在shī诗zhōng中biǎodá表达le了duì对zǔguó祖国de的jī'áng激昂rèqíng热情。
Nhà thơ đã bày tỏ tình cảm sôi sục, thiết tha đối với tổ quốc trong tác phẩm thơ ca của mình.
In his poem, the poet expressed his passionate enthusiasm for his homeland.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây