Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
琐事
suǒ shì
việc vặt, chuyện vụn vặt
Hán việt: tỏa sự
—

Gợi nhớ

Từ "琐事" (suǒ shì) mang nghĩa "việc vặt, chuyện vụn vặt", kết hợp bởi 琐 (suǒ - tỏa): "tầm thường" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 琐: Những mảnh vụn đá ngọc (王) nhỏ li ti (⺌) rơi ra từ vỏ sò (贝) chỉ là thứ vụn vặt, tầm thường, nhỏ nhặt (琐). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.

Thành phần cấu tạo

琐事
suǒ shì
việc vặt, chuyện vụn vặt
琐
suǒ • tỏa
tầm thường
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
⺌
Bộ Tiểu (trên)
Nhỏ bé, tia sáng / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:việc vặt, chuyện vụn vặt
Ví dụ (3)
búyào不要yīnwèi因为shēnghuó生活zhōng中de的suǒshì琐事hé和jiārén家人fāshēng发生zhēngchǎo争吵。
Đừng vì những chuyện vặt vãnh trong cuộc sống mà tranh cãi với gia đình.
Don't quarrel with your family over trivial matters in life.
māma妈妈měitiān每天dōu都yào要mángyú忙于zuò做jiāwù家务hé和chǔlǐ处理gè各zhǒng种suǒshì琐事。
Mẹ hằng ngày đều phải bận rộn với công việc nhà và xử lý đủ thứ việc lặt vặt.
Mom is busy doing housework and dealing with all kinds of chores every day.
tā他bǎ把jīnglì精力dōu都làngfèi浪费zài在le了yìxiē一些wúguānjǐnyào无关紧要de的suǒshì琐事shàng上。
Anh ấy lãng phí toàn bộ năng lượng của mình vào những chuyện vụn vặt không quan trọng.
He wasted all his energy on some insignificant trivialities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây