Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
教诲
jiàohuì
lời dạy bảo, sự chỉ dạy
Hán việt: giáo hối
—

Gợi nhớ

Từ "教诲" (jiàohuì) mang nghĩa "lời dạy bảo, sự chỉ dạy", kết hợp bởi 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 诲 (huì - hối): "dạy bảo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 诲: Người thầy kiên trì dùng lời nói (讠) ân cần khuyên nhủ học trò mỗi ngày (每) không biết mệt mỏi, đó là sự dạy bảo, chỉ dẫn (诲).

Thành phần cấu tạo

教诲
jiàohuì
lời dạy bảo, sự chỉ dạy
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
诲
huì • hối
dạy bảo
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lời dạy bảo, sự chỉ dạy
Ví dụ (3)
lǎoshī老师de的zhūnzhūnjiàohuì谆谆教诲,wǒ我zhōngshēng终生nánwàng难忘。
Lời dạy bảo ân cần của thầy cô, cả đời này tôi khó lòng quên được.
I will never forget my teacher's earnest teachings for the rest of my life.
tā他shíkè时刻láojì牢记fùqīn父亲de的jiàohuì教诲,zuò做yí一gè个chéngshí诚实de的rén人。
Anh ấy luôn khắc cốt ghi tâm lời dạy bảo của cha, làm một người trung thực.
He always keeps his father's teachings in mind and strives to be an honest person.
bìyè毕业diǎnlǐ典礼shàng上,xiàozhǎng校长gěi给bìyèshēng毕业生sòng送shàng上le了zuìhòu最后de的jiàohuì教诲。
Tại lễ tốt nghiệp, hiệu trưởng đã gửi gắm những lời dạy bảo cuối cùng đến các học sinh tốt nghiệp.
At the graduation ceremony, the principal offered final words of guidance to the graduates.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây