酵
一丨フノフ一一一丨一ノフ丨一
14
—
Gợi nhớ
Trong bầu rượu (酉), những con men cứ thế sinh sôi nảy nở nối tiếp nhau như con cháu hiếu thảo (孝) tạo nên quá trình lên men (酵).
Thành phần cấu tạo
酵
lên men (发酵), men (酵母)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
Động từ / Danh từ
Nghĩa:lên men (发酵), men (酵母)
Ví dụ (3)
面团经过发酵后体积变大了。
Bột bánh trải qua lên men thể tích to lên rồi.
Dough volume expanded after fermentation.
酵母是制作面包不可或缺的原料。
Men là nguyên liệu không thể thiếu để làm bánh mì.
Yeast is an indispensable ingredient for making bread.
酸奶在合适温度下发酵。
Sữa chua lên men ở nhiệt độ thích hợp.
Yogurt ferments under suitable temperature.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây