Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
酵
jiào
lên men (发酵), men (酵母)
Hán việt: hiếu
一丨フノフ一一一丨一ノフ丨一
14
—

Gợi nhớ

Trong bầu rượu (酉), những con men cứ thế sinh sôi nảy nở nối tiếp nhau như con cháu hiếu thảo (孝) tạo nên quá trình lên men (酵).

Thành phần cấu tạo

酵
jiào
lên men (发酵), men (酵母)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Danh từ
Nghĩa:lên men (发酵), men (酵母)
Ví dụ (3)
miàntuán面团jīngguò经过fājiào发酵hòu后tǐjī体积biàndà变大le了。
Bột bánh trải qua lên men thể tích to lên rồi.
Dough volume expanded after fermentation.
jiàomǔ酵母shì是zhìzuò制作miànbāo面包bùkěhuòquē不可或缺de的yuánliào原料。
Men là nguyên liệu không thể thiếu để làm bánh mì.
Yeast is an indispensable ingredient for making bread.
suānnǎi酸奶zài在héshì合适wēndù温度xià下fājiào发酵。
Sữa chua lên men ở nhiệt độ thích hợp.
Yogurt ferments under suitable temperature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây