Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
窖
jiào
Hầm ủ, hầm củ
Hán việt: giao
丶丶フノ丶ノ一丨一丨フ一
12
—

Gợi nhớ

Đào một cái hang sâu dưới đất (穴) rồi che kín để bảo quản (告) lương thực, rau củ qua mùa đông gọi là hầm ủ (窖).

Thành phần cấu tạo

窖
jiào
Hầm ủ, hầm củ
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Hầm ủ, hầm củ
Ví dụ (5)
běifāng北方dōngtiān冬天yòng用dìjiào地窖chǔcún储存dà大báicài白菜。
Miền Bắc mùa đông dùng hầm đất lưu trữ bắp cải lớn.
The north uses cellars to store Chinese cabbage in winter.
jiǔjiào酒窖lǐ里sànfà散发zhe着nóngyù浓郁de的jiǔxiāng酒香。
Trong hầm rượu tỏa ra hương rượu đậm đà.
Rich wine aroma suffused the wine cellar.
zhè这gè个dìxià地下jiào窖bǎocún保存de得hěn很wánhǎo完好。
Hầm ngầm này được bảo quản rất hoàn hảo.
This underground cellar is preserved very intact.
bǎ把báicài白菜jiào窖qǐlái起来guòdōng过冬。
Cất bắp cải vào hầm để qua đông.
Store cabbages in a cellar for the winter.
jiǔ酒nóng农bǎ把xīn新jiǔjiào酒窖zài在dìxià地下。
Người làm rượu cất rượu mới vào trong hầm dưới đất.
Winegrowers store new wine in underground cellars.
2
Động từ
Nghĩa:Cất hầm, ủ trong hầm

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây