窖
丶丶フノ丶ノ一丨一丨フ一
12
—
Gợi nhớ
Đào một cái hang sâu dưới đất (穴) rồi che kín để bảo quản (告) lương thực, rau củ qua mùa đông gọi là hầm ủ (窖).
Thành phần cấu tạo
窖
Hầm ủ, hầm củ
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (2)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:Hầm ủ, hầm củ
Ví dụ (5)
北方冬天用地窖储存大白菜。
Miền Bắc mùa đông dùng hầm đất lưu trữ bắp cải lớn.
The north uses cellars to store Chinese cabbage in winter.
酒窖里散发着浓郁的酒香。
Trong hầm rượu tỏa ra hương rượu đậm đà.
Rich wine aroma suffused the wine cellar.
这个地下窖保存得很完好。
Hầm ngầm này được bảo quản rất hoàn hảo.
This underground cellar is preserved very intact.
把白菜窖起来过冬。
Cất bắp cải vào hầm để qua đông.
Store cabbages in a cellar for the winter.
酒农把新酒窖在地下。
Người làm rượu cất rượu mới vào trong hầm dưới đất.
Winegrowers store new wine in underground cellars.
2
Động từ
Nghĩa:Cất hầm, ủ trong hầm
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây