Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
发酵
fā//jiào
lên men, phát triển lan rộng
Hán việt: phát hiếu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "发酵" (fā//jiào) mang nghĩa "lên men, phát triển lan rộng", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 酵 (jiào - hiếu): "lên men (发酵)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 酵: Trong bầu rượu (酉), những con men cứ thế sinh sôi nảy nở nối tiếp nhau như con cháu hiếu thảo (孝) tạo nên quá trình lên men (酵).

Thành phần cấu tạo

发酵
fā//jiào
lên men, phát triển lan rộng
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
酵
jiào • hiếu
lên men (发酵)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'fā / jiào')
Nghĩa:lên men, phát triển lan rộng
Ví dụ (5)
miàntuán面团xūyào需要fàng放zài在wēnnuǎn温暖de的dìfang地方fājiào发酵。
Cục bột cần được đặt ở nơi ấm áp để lên men.
The dough needs to be left in a warm place to rise.
zhè这qǐ起shìjiàn事件zài在wǎngluò网络shàng上chíxù持续fājiào发酵,yǐnqǐ引起le了guǎngfàn广泛guānzhù关注。
Sự việc này tiếp tục phát triển lan rộng trên mạng, thu hút sự chú ý rộng rãi.
This incident continued to escalate online, drawing widespread attention.
zhè这zhǒng种suānnǎi酸奶shì是jīngguò经过zìrán自然fājiào发酵zhìchéng制成de的。
Loại sữa chua này được làm ra thông qua quá trình lên men tự nhiên.
This yogurt is made through natural fermentation.
suízhe随着shíjiān时间de的tuīyí推移,tāmen他们zhījiān之间de的máodùn矛盾zhújiàn逐渐fājiào发酵。
Cùng với sự trôi qua của thời gian, mâu thuẫn giữa họ dần dần phát triển căng thẳng hơn.
Over time, the conflict between them gradually intensified.
pútao葡萄zhī汁zài在xiàngmù橡木tǒng桶zhōng中fājiào发酵chéng成pútáojiǔ葡萄酒。
Nước ép nho lên men thành rượu vang trong thùng gỗ sồi.
The grape juice ferments into wine in oak barrels.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây