Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
獾
huān
Con lửng (động vật họ chồn)
Hán việt: hoan
ノ丨ノ一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
20
—

Gợi nhớ

Loài thú hoang họ chồn (犭) có khuôn mặt tròn và đôi mắt sắc như chim cú (雚) đào hang sống trong rừng chính là con lửng (獾).

Thành phần cấu tạo

獾
huān
Con lửng (động vật họ chồn)
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Loài thú hoang dã
雚
Chữ Quán
Chim cú mặt tròn, âm đọc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Con lửng (động vật họ chồn)
Ví dụ (3)
huān獾zài在shù树dòng洞lǐ里zhùcháo筑巢。
Con lửng làm tổ trong hốc cây.
The badger builds a nest in a tree hole.
yěshēng野生dòngwùyuán动物园lǐ里néng能kàndào看到mì蜜huān獾。
Trong công viên động vật hoang dã có thể nhìn thấy lửng mật.
Honey badgers can be seen in wildlife park.
huān獾yèjiān夜间chūlái出来xúnzhǎo寻找shíwù食物。
Con lửng ban đêm ra ngoài tìm kiếm thức ăn.
Badgers come out at night to search for food.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây