Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
疖子
jiēzi
mụn nhọt
Hán việt: tiết tử
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "疖子" (jiēzi) mang nghĩa "mụn nhọt", kết hợp bởi 疖 (jiē - tiết): "Mụn nhọt" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疖: Chứng bệnh ngoài da (疒) sưng tấy lên từng đốt nhỏ (卩) đau nhức trên cơ thể chính là cái mụn nhọt, nốt nhọt (疖). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

疖子
jiēzi
mụn nhọt
疖
jiē • tiết
Mụn nhọt
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
Bộ Nạch
卩
Bộ Tiết
Đốt tre, ấn tín / âm đọc (bên trong)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
Bộ Tử

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mụn nhọt
Ví dụ (3)
tā他bèishàng背上zhǎng长le了yí一gè个jiēzi疖子。
Trên lưng anh ấy mọc một mụn nhọt.
A boil grew on his back.
jiēzi疖子hóngzhǒng红肿érqiě而且hěn很téng疼。
Mụn nhọt đỏ sưng và rất đau.
The boil is red, swollen, and very painful.
búyào不要zìjǐ自己jǐ挤jiēzi疖子。
Đừng tự nặn mụn nhọt.
Do not squeeze a boil yourself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây