Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
粘度
nián dù
độ nhớt, độ dính
Hán việt: niêm độ
—

Gợi nhớ

Từ "粘度" (nián dù) mang nghĩa "độ nhớt, độ dính", kết hợp bởi 粘 (nián / zhān - niêm): "dính" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 粘: Hạt gạo nếp (米) nấu chín có độ dẻo quánh chiếm (占) chặt lấy bề mặt, dùng để dán dính đồ vật (粘). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

粘度
nián dù
độ nhớt, độ dính
粘
nián / zhān • niêm
dính
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:độ nhớt, độ dính
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种jiāoshuǐ胶水de的zhāndù粘度fēicháng非常gāo高。
Độ dính của loại keo này rất cao.
The viscosity of this glue is very high.
wēndù温度shēnggāo升高huì会jiàngdī降低yóu油de的zhāndù粘度。
Nhiệt độ tăng cao sẽ làm giảm độ nhớt của dầu.
Rising temperature will lower the oil's viscosity.
qǐng请jiǎnchá检查liú流tǐ体de的zhāndù粘度zhǐbiāo指标。
Xin kiểm tra chỉ số độ nhớt của chất lưu.
Please check the viscosity index of the fluid.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây