Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
黏连
nián lián
Dính chặt vào nhau, bám dính lại
Hán việt: niêm liên
—

Gợi nhớ

Từ "黏连" (nián lián) mang nghĩa "dính chặt vào nhau, bám dính lại (y học: dính mô/niêm mạc)", kết hợp bởi 黏 (nián - niêm): "dính" + 连 (lián - liên): "Ngay cả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黏: Hạt kê nếp (黍) khi nấu chín có độ dẻo bám chặt (占) vào nhau như keo hồ, mang nghĩa là dính, nhờn, dẻo (黏). • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连).

Thành phần cấu tạo

黏连
nián lián
dính chặt vào nhau, bám dính lại (y học: dính mô/niêm mạc)
黏
nián • niêm
dính
黍
Bộ Thử
Kê (bên trái)
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên phải)
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Dính chặt vào nhau, bám dính lại
Ví dụ (5)
miàntiáo面条zhǔ煮jiǔ久le了róngyì容易zhānlián粘连zài在yìqǐ一起。
Mì đun lâu dễ bị dính chặt vào nhau.
Noodles cooked for too long easily stick together.
shāngkǒu伤口fū敷liào料tiē贴de得tài太jǐn紧yǐnqǐ引起píròu皮肉zhānlián粘连。
Miếng dán vết thương dán quá chặt gây nên dính thịt da.
Wound dressings stuck too tightly cause tissue adhesion.
fángzhǐ防止zhǐzhāng纸张zài在shīqì湿气zhōng中zhānlián粘连。
Phòng chống giấy bị dính chặt vào nhau trong hơi ẩm.
Prevent papers from sticking together in humidity.
shǒushù手术hòu后yào要yùfáng预防zǔzhī组织zhānlián粘连。
Sau phẫu thuật cần phòng ngừa hiện tượng dính mô tổ chức.
Prevent tissue adhesion after surgery.
jiǎnchá检查fāxiàn发现le了qīngwēi轻微de的fùqiāng腹腔zhānlián粘连。
Qua kiểm tra đã phát hiện tình trạng dính khoang bụng nhẹ.
Examination revealed mild abdominal adhesion.
2
Danh từ
Nghĩa:Hiện tượng dính niêm mạc

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây