Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
餘
yú
dư thừa, số dư, ngoài ra
Hán việt: dư
ノ丶丶フ一一フ丶ノ丶一一フノ丶
15
—

Gợi nhớ

Lương thực thức ăn (飠) sau bữa tiệc vẫn còn dôi ra cho ta (余) rất nhiều, tạo thành phần dư thừa, số dư (餘).

Thành phần cấu tạo

餘
yú
dư thừa, số dư, ngoài ra
飠
Bộ Thực
Thức ăn (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:dư thừa, số dư, ngoài ra
Ví dụ (5)
tā他zài在wánchéng完成běnzhí本职gōngzuò工作zhī之yú余,hái还jīngcháng经常lìyòng利用zhōumò周末shíjiān时间qù去fúlìyuàn福利院zuò做yìgōng义工。
Ngoài việc hoàn thành công việc chuyên môn, anh ấy còn thường xuyên tận dụng thời gian cuối tuần đến viện phúc lợi làm tình nguyện viên.
This phenomenon is very '餘'.
jiǎo缴wán完zhè这gè个yuè月de的shuǐdiànfèi水电费hé和fángzū房租hòu后,tā他de的yínhángkǎ银行卡lǐ里hái还shèngyú剩余sānqiān三千duōyuán多元。
Sau khi đóng xong tiền điện nước và tiền thuê nhà tháng này, trong thẻ ngân hàng của anh ấy vẫn còn dư hơn ba nghìn tệ.
Everyone feels it is very '餘'.
xiě写wénzhāng文章yīngdāng应当lìqiú力求yǔyán语言jīng精liàn练,bǎ把nàxiē那些duōyú多余de的xiūshì修饰cí词quánbù全部shāndiào删掉。
Khi viết văn cần cố gắng để ngôn từ cô đọng, xóa bỏ toàn bộ những từ ngữ tu sức thừa thãi.
Things became very '餘'.
zhè这chǎng场jīngcǎi精彩de的yǎnchū演出ràng让guānzhòngmen观众们zànbùjuékǒu赞不绝口,zǒuchū走出jùchǎng剧场shí时dàjiā大家réng仍jué觉yú余yīn音rào绕liáng梁。
Buổi biểu diễn đặc sắc này khiến khán giả khen ngợi không ngớt, khi bước ra khỏi nhà hát mọi người vẫn cảm thấy dư âm vang vọng.
This is a noun example for '餘'.
fēngfùduōcǎi丰富多彩de的yèyú业余wénhuà文化shēnghuó生活,bùjǐn不仅néng能huǎnjiě缓解gōngzuò工作yālì压力,hái还néng能táoyě陶冶qíngcāo情操。
Đời sống văn hóa lúc nhàn rỗi phong phú đa dạng không những giúp giải tỏa áp lực công việc mà còn bồi dưỡng tâm hồn.
Everyone attaches importance to '餘'.
2
Danh từ
Nghĩa:dư thừa, số dư, ngoài ra

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây