Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
陽
yáng
mặt trời, dương, ánh sáng
Hán việt: dương
フ丨丨フ一一一ノフノノ
11
—

Gợi nhớ

Phía bên sườn đồi cao (阝) nơi đón trọn vẹn vầng mặt trời chiếu rọi (昜) luôn ngập tràn hơi ấm, ánh sáng và khí dương (陽).

Thành phần cấu tạo

陽
yáng
mặt trời, dương, ánh sáng
阝
Bộ Phụ
Sườn đồi, gò đất cao (bên trái)
昜
Chữ Dương
Mặt trời chiếu sáng rực rỡ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mặt trời, dương, ánh sáng
Ví dụ (3)
tā她de的xiàoróng笑容fǎngfú仿佛chūntiān春天de的yángguāng阳光,wēnnuǎn温暖le了měi每gè个rén人de的xīn心。
Nụ cười của cô ấy tựa như ánh nắng mùa xuân, sưởi ấm trái tim mỗi người.
Her smile is like the spring sunshine, warming everyone's heart.
zhè这zuò座fángzi房子zuòběicháonán坐北朝南,cǎiguāng采光hěn很hǎo好,měitiān每天dōu都néng能zhào照dào到chōngzú充足de的tàiyáng太阳。
Căn nhà này tọa bắc hướng nam, lấy ánh sáng rất tốt, mỗi ngày đều có thể đón được ánh nắng mặt trời dồi dào.
This house faces south with good lighting, and receives plenty of sunshine every day.
yīnyáng阴阳wǔ五xíng行shì是zhōngguó中国gǔdài古代zhéxué哲学de的zhòngyào重要sīxiǎng思想jīchǔ基础。
Thuyết âm dương ngũ hành là nền tảng tư tưởng quan trọng của triết học cổ đại Trung Quốc.
Yin-Yang and the Five Elements are important ideological foundations of ancient Chinese philosophy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây