忐忑不安
—
Gợi nhớ
Từ "忐忑不安" (tǎn tè bù ān) mang nghĩa "khó chịu, thấu thỏm lo âu, bồn chồn", kết hợp bởi 忐 (tǎn - thảm): "bất an" + 忑 (tè - thắc): "hồi hộp" + 不 (bù - bất): "không" + 安 (ān - an): "yên bình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忐: Trái tim (心) cứ đập thình thịch nhấp nhô hướng lên trên (上) không sao nằm yên được vì nỗi bất an, lo lắng (忐). • Chữ 忑: Trái tim trong lồng ngực (心) cứ cảm thấy hụt hẫng tụt xuống phía dưới (下) vì nỗi hồi hộp, lo âu không yên (忑). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安).
Thành phần cấu tạo
忐忑不安
khó chịu, thấu thỏm lo âu, bồn chồn
忐
上
Thượng
Trên / phần còn lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
忑
下
Chữ Hạ
Tụt xuống dưới, chùng xuống
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
不
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
安
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:khó chịu, thấu thỏm lo âu, bồn chồn
Ví dụ (3)
考试成绩公布前,我的心里一直忐忑不安。
Trước khi công bố kết quả thi, trong lòng tôi cứ thấp thỏm không yên.
Before the exam results were announced, I was on tenterhooks the whole time.
他怀着忐忑不安的心情敲开了总经理办公室的门。
Anh ấy gõ cửa phòng làm việc của tổng giám đốc với tâm trạng thấp thỏm lo âu.
With an anxious and uneasy heart, he knocked on the door of the general manager's office.
知道自己闯祸后,他整天都忐忑不安。
Sau khi biết mình gây họa, anh ấy cả ngày đứng ngồi không yên.
After realizing he had caused trouble, he felt uneasy and restless all day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây