Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
骋
chěng
rong ruổi, phi nước đại
Hán việt: sính
フフ一丨フ一丨一一フ
10
—

Gợi nhớ

Tuấn mã (马) tung vó với khí thế hào sảng (甹) trên thảo nguyên bao la để thỏa sức rong ruổi, phi nước đại (骋).

Thành phần cấu tạo

骋
chěng
rong ruổi, phi nước đại
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
甹
Chữ Phinh
Lời nói khảng khái / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:rong ruổi, phi nước đại
Ví dụ (3)
niánqīng年轻de的zúqiú足球yùndòngyuán运动员men们zài在lǜyīnchǎng绿茵场shàng上jìnqíng尽情chíchěng驰骋,huīsǎ挥洒hànshuǐ汗水。
Các cầu thủ bóng đá trẻ tuổi thỏa sức rong ruổi trên sân cỏ, tuôn rơi mồ hôi.
The young football players galloped freely on the green pitch, sweating profusely.
tā他mèngxiǎng梦想zhe着yǒu有yìtiān一天néng能qí骑zhe着jùnmǎ骏马zài在liáokuò辽阔de的cǎoyuán草原shàng上zònghéng纵横chíchěng驰骋。
Cậu ấy mơ ước có một ngày được cưỡi tuấn mã ngang dọc rong ruổi trên thảo nguyên bao la.
He dreams of one day riding a steed and galloping freely across the vast grasslands.
xiàndài现代kējì科技ràng让xiǎngxiànglì想象力zài在wújìn无尽de的yǔzhòu宇宙kōngjiān空间zhōng中zìyóu自由chíchěng驰骋。
Khoa học công nghệ hiện đại để cho trí tưởng tượng tự do bay lượn trong không gian vũ trụ vô tận.
Modern technology allows imagination to gallop freely in the endless cosmic space.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây