Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
词藻
cí zǎo
từ ngữ hoa mỹ
Hán việt: từ tảo
—

Gợi nhớ

Từ "词藻" (cí zǎo) mang nghĩa "từ ngữ hoa mỹ", kết hợp bởi 词 (cí - từ): "từ" + 藻 (zǎo - tảo): "Tảo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 词: Lời nói (讠) được sắp xếp quản lý (司) theo quy tắc, mỗi đơn vị ngôn ngữ có nghĩa riêng là một từ 词, từ ngữ. • Chữ 藻: Loài cỏ cây (艹) mọc trôi nổi trong làn nước mát nơi chim chóc tắm gội (澡) chính là rong tảo, cũng chỉ lời văn trau chuốt hoa mỹ (藻).

Thành phần cấu tạo

词藻
cí zǎo
từ ngữ hoa mỹ
词
cí • từ
từ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
司
Ty
Quản lý / âm đọc (nằm bên phải)
藻
zǎo • tảo
Tảo
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
澡
Tảo
Tắm / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:từ ngữ hoa mỹ
Ví dụ (3)
xiě写wénzhāng文章yào要zhùzhòng注重nèiróng内容,búyào不要guāng光duīqì堆砌cízǎo词藻。
Viết bài văn phải coi trọng nội dung, đừng chỉ xếp đặt từ ngữ hoa mỹ.
Writing articles should focus on content, not just piling poetic diction.
zhè这piān篇sǎnwén散文cízǎo词藻huálì华丽,yìjìng意境yōuměi优美。
Bài tản văn này từ ngữ hoa mỹ, ý cảnh tuyệt đẹp.
This prose features ornate wording and beautiful imagery.
pǔshí朴实de的yǔyán语言shèngguò胜过huálì华丽de的cízǎo词藻xiūshì修饰。
Ngôn ngữ mộc mạc chân thành còn quý hơn những từ ngữ hoa mỹ trau chuốt.
Simple language is superior to excessive rhetorical wording.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây