Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
嗅觉
xiùjué
khứu giác, khả năng ngửi.
Hán việt: khứu giác
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "嗅觉" (xiùjué) mang nghĩa "khứu giác", kết hợp bởi 嗅 (xiù - khứu): "Ngửi" + 觉 (jué / jiào - giác): "cảm thấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 嗅: Dùng mũi và miệng (口) hít hơi để phân biệt mùi hương hay mùi hôi (臭) quanh mình là hành động ngửi, hít (嗅). • Chữ 觉: Dưới mái nhà tri thức (冖), con người mở to đôi mắt nhìn nhận (见) thế giới xung quanh để chợt bừng tỉnh cảm thấy, nhận ra (觉).

Thành phần cấu tạo

嗅觉
xiùjué
khứu giác
嗅
xiù • khứu
Ngửi
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
臭
Chữ Khứu
hôi, thối (bên phải)
觉
jué / jiào • giác
cảm thấy
觉
Giản thể từ 覺
Hình mắt mở nhìn ra (phồn thể có bộ Kiến 見)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khứu giác, khả năng ngửi.
Ví dụ (5)
gǒu狗de的xiùjué嗅觉fēicháng非常língmǐn灵敏。
Khứu giác của loài chó vô cùng nhạy bén.
Dogs have a very keen sense of smell.
gǎnmào感冒dǎozhì导致wǒ我zànshí暂时sàngshī丧失le了xiùjué嗅觉。
Cảm cúm khiến tôi tạm thời bị mất khứu giác.
My cold caused me to temporarily lose my sense of smell.
zuòwéi作为yì一míng名chúshī厨师,mǐnruì敏锐de的xiùjué嗅觉shì是bìbùkěshǎo必不可少de的。
Là một đầu bếp, khứu giác nhạy bén là điều không thể thiếu.
As a chef, a keen sense of smell is essential.
zhè这zhǒng种dòngwù动物kào靠xiùjué嗅觉xúnzhǎo寻找shíwù食物。
Loại động vật này dựa vào khứu giác để tìm kiếm thức ăn.
This animal relies on its sense of smell to find food.
tā他yǒu有zhe着mǐnruì敏锐de的shāngyè商业xiùjué嗅觉。
Anh ấy có khứu giác thương mại (sự nhạy bén trong kinh doanh) rất sắc bén.
He has a keen business sense.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây