Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
发觉
fājué
phát giác, nhận thấy, nhận ra, cảm thấy, phát hiện ra (thường nhờ cảm giác).
Hán việt: phát giác
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "发觉" (fājué) mang nghĩa "phát hiện", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 觉 (jué / jiào - giác): "cảm thấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 觉: Dưới mái nhà tri thức (冖), con người mở to đôi mắt nhìn nhận (见) thế giới xung quanh để chợt bừng tỉnh cảm thấy, nhận ra (觉).

Thành phần cấu tạo

发觉
fājué
phát hiện
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
觉
jué / jiào • giác
cảm thấy
觉
Giản thể từ 覺
Hình mắt mở nhìn ra (phồn thể có bộ Kiến 見)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phát giác, nhận thấy, nhận ra, cảm thấy, phát hiện ra (thường nhờ cảm giác).
Ví dụ (5)
děng等wǒ我fājué发觉qiánbāo钱包bú不jiàn见shí时,xiǎotōu小偷yǐjīng已经pǎo跑yuǎn远le了。
Đợi đến lúc tôi nhận ra (phát giác) ví tiền không còn thì tên trộm đã chạy xa rồi.
By the time I realized my wallet was missing, the thief had already run far away.
tā他sìhū似乎fājué发觉le了wǒ我de的yìtú意图,suǒyǐ所以jùjué拒绝le了wǒ我。
Anh ấy dường như đã nhận ra ý đồ của tôi, nên đã từ chối tôi.
He seemed to have sensed my intentions, so he turned me down.
zhídào直到huídào回到jiā家,tā他cái才fājué发觉zìjǐ自己chuān穿cuò错le了xiézi鞋子。
Mãi đến khi về đến nhà, anh ấy mới phát hiện ra mình đi nhầm giày.
It wasn't until he got home that he realized he had put on the wrong shoes.
wǒ我jiànjiàn渐渐fājué发觉,tā他bìng并bú不shì是yí一gè个chéngshí诚实de的rén人。
Tôi dần dần nhận thấy (cảm thấy), anh ta không phải là một người trung thực.
I gradually realized that he was not an honest person.
dírén敌人de的xíngdòng行动hěn很kuài快jiù就bèi被wǒ我jūn军fājué发觉le了。
Hành động của kẻ địch rất nhanh đã bị quân ta phát giác.
The enemy's movements were quickly detected by our army.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây