Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
腿部
tuǐbù
Chân
Hán việt: thoái bộ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "腿部" (tuǐbù) mang nghĩa "Chân", kết hợp bởi 腿 (tuǐ - thoái): "chân" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 腿: Bộ phận cơ thể (月) giúp con người bước tiến hay lùi lại (退) vững vàng trên mọi nẻo đường chính là cái chân, bắp đùi (腿). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

腿部
tuǐbù
Chân
腿
tuǐ • thoái
chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
退
Thoái
Lùi lại / âm đọc (nằm bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chân
Ví dụ (3)
yùndòng运动qián前yào要huódòng活动tuǐbù腿部。
Trước khi vận động cần làm nóng vùng chân.
Warm up your legs before exercising.
tā他de的tuǐbù腿部jīròu肌肉yǒudiǎn有点téng疼。
Cơ chân của anh ấy hơi đau.
His leg muscles are a bit sore.
ànmó按摩kěyǐ可以fàngsōng放松tuǐbù腿部。
Mát xa có thể làm thư giãn vùng chân.
A massage can relax the legs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây