Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
哪个
nǎge
Cái nào
Hán việt: na cá
HSK1
Đại từ

Gợi nhớ

Từ "哪个" (nǎge) mang nghĩa "Cái nào", kết hợp bởi 哪 (nǎ - na): "nào" + 个 (gè - cá): "cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哪: Đứng trước nhiều ngả đường đằng kia (那), phải mở miệng (口) hỏi thăm người qua đường xem đi lối nào, ở đâu (哪). • Chữ 个: Dáng một người (人) đứng thẳng tách biệt (丨) dưới mái hiên dùng làm lượng từ chung để đếm từng cái, từng chiếc, từng người (个).

Thành phần cấu tạo

哪个
nǎge
Cái nào
哪
nǎ • na
nào
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
那
Na
Cái kia, nơi kia / âm đọc (nằm bên phải)
个
gè • cá
cái
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Cái nào
Ví dụ (3)
nǐ你xǐhuan喜欢nǎ哪gè个yánsè颜色?
Bạn thích màu nào?
What color do you like?
nǎ哪gè个xuésheng学生wàngjì忘记dài带shū书le了?
Học sinh nào quên mang sách?
Which student forgot to bring their book?
qǐng请gàosu告诉wǒ我nǎ哪gè个fāng'àn方案gèng更héshì合适。
Vui lòng cho tôi biết phương án nào phù hợp hơn.
Please tell me which plan is more suitable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây