哪个
HSK1
Đại từ
Gợi nhớ
Từ "哪个" (nǎge) mang nghĩa "Cái nào", kết hợp bởi 哪 (nǎ - na): "nào" + 个 (gè - cá): "cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哪: Đứng trước nhiều ngả đường đằng kia (那), phải mở miệng (口) hỏi thăm người qua đường xem đi lối nào, ở đâu (哪). • Chữ 个: Dáng một người (人) đứng thẳng tách biệt (丨) dưới mái hiên dùng làm lượng từ chung để đếm từng cái, từng chiếc, từng người (个).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Cái nào
Ví dụ (3)
你喜欢哪个颜色?
Bạn thích màu nào?
What color do you like?
哪个学生忘记带书了?
Học sinh nào quên mang sách?
Which student forgot to bring their book?
请告诉我哪个方案更合适。
Vui lòng cho tôi biết phương án nào phù hợp hơn.
Please tell me which plan is more suitable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây