Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
八个
bā ge
Tám
Hán việt: bát cá
HSK1
Số từ

Gợi nhớ

Từ "八个" (bā ge) mang nghĩa "Tám", kết hợp bởi 八 (bā - bát): "số tám" + 个 (gè - cá): "cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 八: Hai nét bút tách mở sang hai phía đối xứng nhau biểu thị sự phân chia và con số tám may mắn (八). • Chữ 个: Dáng một người (人) đứng thẳng tách biệt (丨) dưới mái hiên dùng làm lượng từ chung để đếm từng cái, từng chiếc, từng người (个).

Thành phần cấu tạo

八个
bā ge
Tám
八
bā • bát
số tám
八
Bộ Bát
Hai nét phẩy tách ra hai bên
个
gè • cá
cái
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Tám
Ví dụ (3)
zhuō桌shàng上yǒu有bā八gè个bēizi杯子。
Trên bàn có tám cái cốc.
There are eight cups on the table.
bān班lǐ里lái来le了bā八gè个xīn新xuésheng学生。
Trong lớp có tám học sinh mới đến.
Eight new students joined the class.
tā他mǎi买le了bā八gè个yuèbǐng月饼。
Anh ấy mua tám chiếc bánh Trung thu.
He bought eight mooncakes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây