八个
HSK1
Số từ
Gợi nhớ
Từ "八个" (bā ge) mang nghĩa "Tám", kết hợp bởi 八 (bā - bát): "số tám" + 个 (gè - cá): "cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 八: Hai nét bút tách mở sang hai phía đối xứng nhau biểu thị sự phân chia và con số tám may mắn (八). • Chữ 个: Dáng một người (人) đứng thẳng tách biệt (丨) dưới mái hiên dùng làm lượng từ chung để đếm từng cái, từng chiếc, từng người (个).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 八个
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Tám
Ví dụ (3)
桌上有八个杯子。
Trên bàn có tám cái cốc.
There are eight cups on the table.
班里来了八个新学生。
Trong lớp có tám học sinh mới đến.
Eight new students joined the class.
他买了八个月饼。
Anh ấy mua tám chiếc bánh Trung thu.
He bought eight mooncakes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây