Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
早早
zǎozǎo
Sớm
Hán việt: tảo tảo
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "早早" (zǎozǎo) mang nghĩa "Sớm", kết hợp bởi 早 (zǎo - tảo): "sớm" + 早 (zǎo - tảo): "sớm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 早: Mặt trời (日) vừa nhô lên khỏi đường chân trời (十), ánh nắng đầu tiên chiếu xuống, buổi sáng sớm 早. • Chữ 早: Mặt trời (日) vừa nhô lên khỏi đường chân trời (十), ánh nắng đầu tiên chiếu xuống, buổi sáng sớm 早.

Thành phần cấu tạo

早早
zǎozǎo
Sớm
早
zǎo • tảo
sớm
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
十
Bộ Thập
Mười, đường chân trời (phía dưới)
早
zǎo • tảo
sớm
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
十
Bộ Thập
Mười, đường chân trời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Sớm
Ví dụ (3)
tā他zǎozǎo早早láidào来到jiàoshì教室。
Anh ấy đến lớp từ rất sớm.
He arrived at the classroom bright and early.
māma妈妈zǎozǎo早早zhǔnbèi准备hǎo好zǎocān早餐。
Mẹ chuẩn bị bữa sáng từ sớm.
Mom prepared breakfast early.
wǒmen我们zǎozǎo早早chūfā出发,bìmiǎn避免dǔchē堵车。
Chúng tôi xuất phát từ sớm để tránh tắc đường.
We set off early to avoid traffic jams.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây