趁早
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "趁早" (chènzǎo) mang nghĩa "Tranh thủ sớm, càng sớm càng tốt", kết hợp bởi 趁 (chèn - sấn): "nhân lúc" + 早 (zǎo - tảo): "sớm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 趁: Khi mái tóc đen dày (㐱) còn trẻ khỏe, đôi chân phải mau chóng chạy đi (走) để tranh thủ, nhân lúc thời cơ đang tới (趁). • Chữ 早: Mặt trời (日) vừa nhô lên khỏi đường chân trời (十), ánh nắng đầu tiên chiếu xuống, buổi sáng sớm 早.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 趁早
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:tranh thủ sớm, sớm (khuyên nên làm ngay kẻo muộn), ngay và luôn.
Ví dụ (5)
有病就要趁早治。
Có bệnh thì phải tranh thủ chữa trị sớm.
If you're sick, you should get treatment as early as possible.
你要是想去,就趁早买票。
Nếu bạn muốn đi thì hãy mua vé sớm đi (kẻo hết).
If you want to go, buy the ticket as soon as possible.
如果不合适,趁早分手对大家都好。
Nếu không hợp, chia tay sớm đi thì tốt cho cả hai.
If it's not working out, breaking up sooner rather than later is better for everyone.
趁早打消这个念头吧。
Hãy sớm dập tắt cái ý nghĩ đó đi.
You should give up that idea as soon as possible.
你要趁早做准备。
Bạn phải chuẩn bị càng sớm càng tốt.
You should start preparing as early as possible.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây