Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
趁早
chènzǎo
tranh thủ sớm, sớm (khuyên nên làm ngay kẻo muộn), ngay và luôn.
Hán việt: sấn tảo
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "趁早" (chènzǎo) mang nghĩa "Tranh thủ sớm, càng sớm càng tốt", kết hợp bởi 趁 (chèn - sấn): "nhân lúc" + 早 (zǎo - tảo): "sớm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 趁: Khi mái tóc đen dày (㐱) còn trẻ khỏe, đôi chân phải mau chóng chạy đi (走) để tranh thủ, nhân lúc thời cơ đang tới (趁). • Chữ 早: Mặt trời (日) vừa nhô lên khỏi đường chân trời (十), ánh nắng đầu tiên chiếu xuống, buổi sáng sớm 早.

Thành phần cấu tạo

趁早
chènzǎo
Tranh thủ sớm, càng sớm càng tốt
趁
chèn • sấn
nhân lúc
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
㐱
Chẩn
Nhiều / âm đọc (bên trong)
早
zǎo • tảo
sớm
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
十
Bộ Thập
Mười, đường chân trời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:tranh thủ sớm, sớm (khuyên nên làm ngay kẻo muộn), ngay và luôn.
Ví dụ (5)
yǒu有bìng病jiù就yào要chènzǎo趁早zhì治。
Có bệnh thì phải tranh thủ chữa trị sớm.
If you're sick, you should get treatment as early as possible.
nǐ你yàoshì要是xiǎng想qù去,jiù就chènzǎo趁早mǎipiào买票。
Nếu bạn muốn đi thì hãy mua vé sớm đi (kẻo hết).
If you want to go, buy the ticket as soon as possible.
rúguǒ如果bù不héshì合适,chènzǎo趁早fēnshǒu分手duì对dàjiā大家dōu都hǎo好。
Nếu không hợp, chia tay sớm đi thì tốt cho cả hai.
If it's not working out, breaking up sooner rather than later is better for everyone.
chènzǎo趁早dǎxiāo打消zhè这gè个niàntou念头ba吧。
Hãy sớm dập tắt cái ý nghĩ đó đi.
You should give up that idea as soon as possible.
nǐ你yào要chènzǎo趁早zuò做zhǔnbèi准备。
Bạn phải chuẩn bị càng sớm càng tốt.
You should start preparing as early as possible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây