买早饭
份, 顿
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "买早饭" (mǎi zǎofàn) mang nghĩa "mua bữa sáng", kết hợp bởi 买 (mǎi - mãi): "mua" + 早 (zǎo - tảo): "sớm" + 饭 (fàn - phạn): "cơm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 买: Đưa tay ngoắc lấy (乛) món hàng đứng đầu danh sách (头) ngoài chợ rồi trả tiền mang về nhà chính là đi mua, sắm sửa (买). • Chữ 早: Mặt trời (日) vừa nhô lên khỏi đường chân trời (十), ánh nắng đầu tiên chiếu xuống, buổi sáng sớm 早. • Chữ 饭: Món thức ăn (饣) phải đảo đều tay (反) trên bếp lửa cho hạt gạo chín dẻo thơm ngon chính là bữa cơm hằng ngày (饭).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 买早饭
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:mua bữa sáng
Ví dụ (2)
妈妈,我已经吃过早饭了。
Mẹ ơi, con đã ăn sáng rồi.
Mom, I have already had breakfast.
快点,不然就没有早饭了。
Nhanh lên, nếu không sẽ không có bữa sáng đâu.
Hurry up, or there won't be any breakfast left.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây