Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
买早饭
mǎi zǎofàn
mua bữa sáng
Hán việt: mãi tảo phạn
份, 顿
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "买早饭" (mǎi zǎofàn) mang nghĩa "mua bữa sáng", kết hợp bởi 买 (mǎi - mãi): "mua" + 早 (zǎo - tảo): "sớm" + 饭 (fàn - phạn): "cơm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 买: Đưa tay ngoắc lấy (乛) món hàng đứng đầu danh sách (头) ngoài chợ rồi trả tiền mang về nhà chính là đi mua, sắm sửa (买). • Chữ 早: Mặt trời (日) vừa nhô lên khỏi đường chân trời (十), ánh nắng đầu tiên chiếu xuống, buổi sáng sớm 早. • Chữ 饭: Món thức ăn (饣) phải đảo đều tay (反) trên bếp lửa cho hạt gạo chín dẻo thơm ngon chính là bữa cơm hằng ngày (饭).

Thành phần cấu tạo

买早饭
mǎi zǎofàn
mua bữa sáng
买
mǎi • mãi
mua
乛
Nét ngang gấp
Hành động lấy xuống (phía trên)
头
Đầu (biến thể)
Phần đầu, đỉnh (phía dưới)
早
zǎo • tảo
sớm
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
十
Bộ Thập
Mười, đường chân trời (phía dưới)
饭
fàn • phạn
cơm
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, ẩm thực (nằm bên trái)
反
Phản
Lật, ngược lại / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:mua bữa sáng
Ví dụ (2)
māma妈妈,wǒ我yǐjīng已经chī吃guò过zǎofàn早饭le了。
Mẹ ơi, con đã ăn sáng rồi.
Mom, I have already had breakfast.
kuàidiǎn快点,bùrán不然jiù就méiyǒu没有zǎofàn早饭le了。
Nhanh lên, nếu không sẽ không có bữa sáng đâu.
Hurry up, or there won't be any breakfast left.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây