Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
半分
bànfēn
nửa điểm, nửa xu; một chút xíu
Hán việt: bán phân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "半分" (bànfēn) mang nghĩa "nửa điểm, nửa xu; một chút xíu", kết hợp bởi 半 (bàn - bán): "một nửa" + 分 (fēn - phân): "xu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 半: Hai nét chấm phẩy (丷) bổ đôi hình con trâu (牛) ngay chính giữa thành hai phần bằng nhau, biểu thị một nửa, phân nửa (半). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分).

Thành phần cấu tạo

半分
bànfēn
nửa điểm, nửa xu; một chút xíu
半
bàn • bán
một nửa
丷
Hai chấm
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (phía dưới)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:nửa điểm, nửa xu; một chút xíu
Ví dụ (3)
tā他chà差bàn半fēn分jiù就jígé及格le了。
Anh ấy thiếu nửa điểm là đỗ rồi.
He was half a point short of passing.
bǐsài比赛zhōng中bàn半fēn分yě也hěn很zhòngyào重要。
Trong thi đấu, nửa điểm cũng rất quan trọng.
Even half a point is very important in a competition.
zhè这cì次cèyàn测验wǒ我zhǐ只shǎo少le了bàn半fēn分。
Bài kiểm tra lần này tôi chỉ thiếu nửa điểm.
I was only short by half a point on this quiz.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây