Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
村里
cūnlǐ
Trong làng
Hán việt: thôn lý
座
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "村里" (cūnlǐ) mang nghĩa "Trong làng", kết hợp bởi 村 (cūn - thôn): "Làng" + 里 (lǐ - lý): "dặm (= 500 mét)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 村: Nơi có những rặng cây cổ thụ (木) được trồng theo từng quy củ tấc đất (寸) quây quần bên nhau tạo thành xóm thôn, ngôi làng (村). • Chữ 里: Những thửa ruộng vuông vắn (田) trải dài trên nền đất màu mỡ (土) nơi thôn làng cư ngụ, dùng để đo khoảng cách dặm đường hoặc chỉ phía bên trong (里).

Thành phần cấu tạo

村里
cūnlǐ
Trong làng
村
cūn • thôn
Làng
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc / âm đọc (bên phải)
里
lǐ • lý
dặm (= 500 mét)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Trong làng
Ví dụ (3)
cūn村lǐ里yǒu有yì一tiáo条xiǎohé小河。
Trong làng có một con sông nhỏ.
There is a small river in the village.
cūn村lǐ里de的rén人dōu都rènshi认识tā他。
Người trong làng đều biết anh ấy.
Everyone in the village knows him.
cūn村lǐ里zhèngzài正在xiū修yì一tiáo条xīnlù新路。
Trong làng đang sửa một con đường mới.
A new road is being built in the village.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây