Các loại thú

běijíxióng
Con gấu Bắc cực
heart
detail
view
view
běijíxióng
北极熊
shēnghuó
生活
zài
běijí
北极
dìqū
地区。
Polar bears live in the Arctic region.
Gấu Bắc Cực sống ở khu vực Bắc Cực.
běijíxióng
北极熊
shì
ròushíxìng
肉食性
dòngwù
动物。
Polar bears are carnivorous animals.
Gấu Bắc Cực là động vật ăn thịt.
yóuyú
由于
quánqiú
全球
biànnuǎn
变暖,
běijíxióng
北极熊
de
shēngcúnhuánjìng
生存环境
shòudào
受到
wēixié
威胁。
Due to global warming, the living environment of polar bears is threatened.
Do ấm lên toàn cầu, môi trường sống của gấu Bắc Cực đang bị đe dọa.
shuǐniú
Con trâu nước
heart
detail
view
view
shuǐniú
水牛
zài
tiánlǐ
田里
láozuò
劳作。
The buffalo is working in the field.
Con trâu đang làm việc trong cánh đồng.
zhètóu
这头
shuǐniú
水牛
fēicháng
非常
wēnshùn
温顺。
This buffalo is very gentle.
Con trâu này rất hiền lành.
cūnlǐ
村里
de
měigè
每个
rén
dōu
xǐhuān
喜欢
nàtóu
那头
lǎo
shuǐniú
水牛
Everyone in the village likes the old buffalo.
Mọi người trong làng đều thích con trâu già.
hé lí
Con hải ly
heart
detail
view
view
hélí
河狸
shì
zài
shuǐzhōng
水中
jiànzào
建造
cháoxué
巢穴
de
dòngwù
动物。
Beavers are animals that build nests in the water.
Hải ly là động vật xây dựng tổ ở trong nước.
zhège
这个
dìqū
地区
de
hélí
河狸
shùliàng
数量
zài
jiǎnshǎo
减少。
The number of beavers in this area is decreasing.
Số lượng hải ly ở khu vực này đang giảm.
hélí
河狸
yòng
shùzhī
树枝
níbā
泥巴
jiànzào
建造
坝。
Beavers use sticks and mud to build dams.
Hải ly sử dụng cành cây và bùn để xây đập.
kǎo lā
Gấu túi
heart
detail
view
view
dòngwùyuán
动物园
kàn
kǎolā
考拉
I go to the zoo to see koalas.
Tôi đến sở thú để xem gấu túi.
kǎolā
考拉
shì
àodàlìyà
澳大利亚
de
tèyǒu
特有
wùzhǒng
物种。
Koalas are a species unique to Australia.
Gấu túi là loài động vật đặc hữu của Úc.
kǎolā
考拉
shùyè
树叶
wèishí
为食。
Koalas feed on leaves.
Gấu túi ăn lá cây.
háozhū
Con nhím
heart
detail
view
view
háozhū
豪猪
de
kěyǐ
可以
bǎohù
保护
tāmen
它们
bèi
bǔshízhě
捕食者
gōngjī
攻击。
The spikes of a porcupine can protect it from predators.
Gai của con nhím có thể bảo vệ chúng khỏi bị kẻ săn mồi tấn công.
háozhū
豪猪
shì
yèjiān
夜间
huódòng
活动
de
dòngwù
动物。
Porcupines are nocturnal animals.
Nhím là động vật hoạt động về đêm.
dāng
wǒmen
我们
jiējìn
接近
shí
时,
háozhū
豪猪
huì
de
shùqǐ
竖起
lái
zuòwéi
作为
fángyù
防御。
When we approach, the porcupine will raise its quills as a means of defense.
Khi chúng ta tiếp cận, con nhím sẽ dựng gai của mình lên như một phương tiện phòng thủ.
yězhū
Con lợn hoang
heart
detail
view
view
yězhū
野猪
shì
yīzhǒng
一种
fēicháng
非常
qiángzhuàng
强壮
de
dòngwù
动物。
The wild boar is a very strong animal.
Lợn rừng là một loài động vật rất mạnh mẽ.
zài
sēnlín
森林
jīngcháng
经常
néng
kàndào
看到
yězhū
野猪
Wild boars are often seen in the forest.
Trong rừng thường có thể thấy lợn rừng.
yězhū
野猪
de
ròu
hěn
shòu
yīxiē
一些
rén
xǐài
喜爱。
The meat of wild boar is very much liked by some people.
Thịt lợn rừng rất được một số người yêu thích.
Bình luận