
北极熊
生活
在
北极
地区。
Polar bears live in the Arctic region.
Gấu Bắc Cực sống ở khu vực Bắc Cực.
北极熊
是
肉食性
动物。
Polar bears are carnivorous animals.
Gấu Bắc Cực là động vật ăn thịt.
由于
全球
变暖,
北极熊
的
生存环境
受到
威胁。
Due to global warming, the living environment of polar bears is threatened.
Do ấm lên toàn cầu, môi trường sống của gấu Bắc Cực đang bị đe dọa.
河狸
是
在
水中
建造
巢穴
的
动物。
Beavers are animals that build nests in the water.
Hải ly là động vật xây dựng tổ ở trong nước.
这个
地区
的
河狸
数量
在
减少。
The number of beavers in this area is decreasing.
Số lượng hải ly ở khu vực này đang giảm.
河狸
用
树枝
和
泥巴
建造
坝。
Beavers use sticks and mud to build dams.
Hải ly sử dụng cành cây và bùn để xây đập.
豪猪
的
刺
可以
保护
它们
不
被
捕食者
攻击。
The spikes of a porcupine can protect it from predators.
Gai của con nhím có thể bảo vệ chúng khỏi bị kẻ săn mồi tấn công.
豪猪
是
夜间
活动
的
动物。
Porcupines are nocturnal animals.
Nhím là động vật hoạt động về đêm.
当
我们
接近
时,
豪猪
会
把
它
的
刺
竖起
来
作为
防御。
When we approach, the porcupine will raise its quills as a means of defense.
Khi chúng ta tiếp cận, con nhím sẽ dựng gai của mình lên như một phương tiện phòng thủ.
野猪
是
一种
非常
强壮
的
动物。
The wild boar is a very strong animal.
Lợn rừng là một loài động vật rất mạnh mẽ.
在
森林
里
经常
能
看到
野猪。
Wild boars are often seen in the forest.
Trong rừng thường có thể thấy lợn rừng.
野猪
的
肉
很
受
一些
人
喜爱。
The meat of wild boar is very much liked by some people.
Thịt lợn rừng rất được một số người yêu thích.
Bình luận