
这个
湖泊
被
发现
有
很多
寄生虫。
This lake has been found to contain many parasites.
Hồ này được phát hiện có rất nhiều ký sinh trùng.
寄生虫
能
对
人体
健康
造成
严重威胁。
Parasites can pose a serious threat to human health.
Ký sinh trùng có thể gây ra mối đe dọa nghiêm trọng cho sức khỏe con người.
为了
预防
寄生虫
感染,
我们
应该
保持
手部
卫生。
To prevent parasite infection, we should maintain hand hygiene.
Để phòng tránh nhiễm ký sinh trùng, chúng ta nên giữ vệ sinh tay.
狼
蛛
是
一种
非常
稀有
的
蜘蛛。
The wolf spider is a very rare type of spider.
狼蛛 là một loại nhện rất hiếm.
我
在
森林
里
偶然
遇到
了
一只
狼蛛。
I accidentally encountered a wolf spider in the forest.
Tôi tình cờ gặp một con nhện loài 狼蛛 trong rừng.
狼
蛛
以
其
独特
的
外观
而
著名。
The wolf spider is famous for its unique appearance.
狼蛛 nổi tiếng với vẻ ngoài độc đáo của mình.
春天里
蚂蚱
在
草丛
中
跳跃。
In springtime, the grasshoppers leap in the grass.
Ở mùa xuân, châu chấu nhảy múa trong bụi cỏ.
孩子
们
在
草地
上
追赶
蚂蚱。
The children are chasing grasshoppers on the lawn.
Bọn trẻ đuổi theo châu chấu trên bãi cỏ.
蚂蚱
用
它们
的
大腿
跳得
很
远。
Grasshoppers can leap far with their large legs.
Châu chấu nhảy được rất xa bằng đôi chân lớn của mình.
这个
地区
有
很多
自然
蜂巢。
There are many natural bee hives in this area.
Khu vực này có rất nhiều tổ ong tự nhiên.
蜜蜂
在
蜂巢
里
忙碌
着。
The bees are busy in the hive.
Những con ong đang bận rộn trong tổ.
我们
需要
小心,
避免
干扰
那个
大
的
蜂巢。
We need to be careful to avoid disturbing that large beehive.
Chúng ta cần phải cẩn thận để tránh làm phiền tổ ong lớn đó.
Bình luận