
刺猬
不是
很
好
抱。
Hedgehogs are not very cuddly.
Nhím không dễ ôm lắm.
刺猬
的
刺
可以
保护
它们
不受
捕食者
的
伤害。
The spines of a hedgehog can protect them from predators.
Những chiếc gai của nhím có thể bảo vệ chúng khỏi bị kẻ săn mồi làm tổn thương.
这个
刺猬
正在
寻找
食物。
This hedgehog is looking for food.
Con nhím này đang tìm kiếm thức ăn.
斑马
是
非洲
大
草原
上
的
常见
动物。
Zebras are a common sight on the African savannas.
Hươu cao cổ là một trong những loài động vật phổ biến ở đồng bằng châu Phi.
斑马
以
它们
独特
的
黑白
条纹
而
闻名。
Zebras are known for their distinctive black and white stripes.
Hươu cao cổ nổi tiếng với những vằn đen trắng độc đáo của chúng.
在
自然界
中,
斑马
的
条纹
有助于
它们
躲避
捕食者。
In the wild, zebra stripes help them evade predators.
Trong tự nhiên, những vằn của hươu cao cổ giúp chúng tránh khỏi kẻ săn mồi.
河马
是
生活
在
非洲
的
大型
哺乳动物。
The hippopotamus is a large mammal that lives in Africa.
Hà mã là loài động vật có vú kích thước lớn sống ở châu Phi.
尽管
河马
体型
庞大,
它们
却
能
在
水
中游
得
很快。
Despite their large size, hippos can swim very fast in the water.
Mặc dù có thân hình lớn, hà mã có thể bơi rất nhanh dưới nước.
河马
主要
在
夜间
活动,
白天
大多数
时间
都
会
在
水中
度过。
Hippos are primarily nocturnal and spend most of their day in the water.
Hà mã chủ yếu hoạt động vào ban đêm và dành phần lớn thời gian trong ngày ở dưới nước.
浣熊
是
一种
生活
在
北美洲
的
动物。
The raccoon is an animal that lives in North America.
Gấu trúc là một loài động vật sinh sống ở Bắc Mỹ.
浣熊
以其
独特
的
洗食
行为
而
闻名。
Raccoons are famous for their unique behavior of washing food.
Gấu trúc nổi tiếng với hành vi rửa thức ăn đặc biệt của mình.
有时候,
人们
会误
将
浣熊
作为
宠物
养。
Sometimes, people mistakenly keep raccoons as pets.
Đôi khi, mọi người có thể nuôi gấu trúc như một thú cưng.
猛犸象
在
冰河时代
曾
广泛
分布。
Mammoths were widely distributed during the Ice Age.
Voi ma mút từng phân bố rộng rãi trong thời kỳ băng hà.
科学家
们
正在
研究
猛犸象
的
DNA。
Scientists are studying the DNA of mammoths.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu DNA của voi ma mút.
有关
猛犸象
的
故事
总是
令人
着迷。
Stories about mammoths are always fascinating.
Những câu chuyện về voi ma mút luôn làm mọi người mê mẩn.
短吻鳄
是
一种
生活
在
水中
的
爬行动物。
The alligator is a type of aquatic reptile.
Cá sấu mõm ngắn là một loài bò sát sống dưới nước.
相比之下,
短吻鳄
比长
吻
鳄
更为
温顺。
In comparison, alligators are more docile than crocodiles.
So với cá sấu mõm dài, cá sấu mõm ngắn thường hiền lành hơn.
短吻鳄
的
皮肤
用于
制作
高档
皮具。
The skin of an alligator is used to make luxury leather goods.
Da của cá sấu mõm ngắn được sử dụng để làm đồ da cao cấp.
美洲豹
是
美洲
的
一种
大型
猫科动物。
The jaguar is a large feline native to the Americas.
Báo Mỹ là một loại động vật lớn thuộc họ Mèo ở châu Mỹ.
美洲豹
以其
强大
的
力量
和
敏捷
的
狩猎
技巧
而
闻名。
Jaguars are known for their powerful strength and agile hunting skills.
Báo Mỹ nổi tiếng với sức mạnh mạnh mẽ và kỹ năng săn mồi linh hoạt.
在
野外,
美洲豹
主要
以鹿
和
其他
大型
哺乳动物
为食。
In the wild, jaguars primarily feed on deer and other large mammals.
Trong tự nhiên, báo Mỹ chủ yếu ăn thịt hươu và các loại động vật có vú lớn khác.
花栗鼠
在
树上
快乐
地
跳来跳去。
The chipmunk is happily hopping from tree to tree.
Sóc hoa đang vui vẻ nhảy từ này cây nọ.
花栗鼠
的
脸颊
可以
存储
很多
食物。
A chipmunk's cheeks can store a lot of food.
Má sóc hoa có thể chứa rất nhiều thức ăn.
我
在
后院
看到
了
一只
可爱
的
花栗鼠。
I saw a cute chipmunk in the backyard.
Tôi đã thấy một con sóc hoa đáng yêu ở phía sau nhà.
夜幕
下,
蝙蝠
开始
出没。
Under the cover of night, bats begin to appear.
Dưới bóng đêm, dơi bắt đầu xuất hiện.
蝙蝠
是
唯一
能够
飞行
的
哺乳动物。
Bats are the only mammals capable of flight.
Dơi là loài động vật có vú duy nhất có khả năng bay.
这种
蝙蝠
以
昆虫
为食。
This type of bat feeds on insects.
Loài dơi này ăn côn trùng.
豪猪
的
刺
可以
保护
它们
不
被
捕食者
攻击。
The spikes of a porcupine can protect it from predators.
Gai của con nhím có thể bảo vệ chúng khỏi bị kẻ săn mồi tấn công.
豪猪
是
夜间
活动
的
动物。
Porcupines are nocturnal animals.
Nhím là động vật hoạt động về đêm.
当
我们
接近
时,
豪猪
会
把
它
的
刺
竖起
来
作为
防御。
When we approach, the porcupine will raise its quills as a means of defense.
Khi chúng ta tiếp cận, con nhím sẽ dựng gai của mình lên như một phương tiện phòng thủ.
这是
一只
非常
珍贵
的
貂。
This is a very precious mink.
Đây là một con chồn sương rất quý giá.
在
古代,
貂皮
是
贵族
的
象征。
In ancient times, mink fur was a symbol of nobility.
Trong thời cổ đại, da chồn sương là biểu tượng của giới quý tộc.
他
送给
她
一件
貂皮大衣。
He gave her a mink coat.
Anh ấy tặng cô ấy một chiếc áo khoác da chồn sương.
最近
郊区
发现
了
一些
郊狼
的
踪迹。
Recently, some traces of coyotes have been discovered in the suburban area.
Gần đây đã phát hiện một số dấu vết của chó sói đồng cỏ ở khu vực ngoại ô.
郊狼
通常
在
夜间
活动。
Coyotes are usually active at night.
Chó sói đồng cỏ thường hoạt động vào ban đêm.
尽管
郊狼
一般
避开
人类,
但
偶尔
会
进入
人类
居住区。
Although coyotes generally avoid humans, they occasionally enter human residential areas.
Mặc dù chó sói đồng cỏ thường tránh xa con người, nhưng đôi khi chúng sẽ vào khu vực cư trú của con người.
野兔
在
田野
间
跳跃。
The hare is leaping in the field.
Thỏ rừng đang nhảy lớn trên cánh đồng.
他
尝试
捕捉
那
只
野兔。
He tried to catch the wild hare.
Anh ta cố gắng bắt con thỏ rừng đó.
野兔
是
这片
森林
里
的
常见
动物。
The hare is a common animal in this forest.
Thỏ rừng là động vật phổ biến trong rừng này.
长颈鹿
是
世界
上
最高
的
陆生动物。
Giraffes are the tallest land animals in the world.
Hươu cao cổ là loài động vật sống trên cạn cao nhất thế giới.
长颈鹿
喜欢
吃
树叶。
Giraffes like eating leaves.
Hươu cao cổ thích ăn lá cây.
长颈鹿
的
长颈
帮助
它们
觅食。
The long necks of giraffes help them forage.
Cổ dài của hươu cao cổ giúp chúng kiếm ăn.
这
只
驴
非常
顽固。
This donkey is very stubborn.
Con lừa này rất cứng đầu.
他
买
了
一匹
驴来
帮
他
运货。
He bought a donkey to help him carry goods.
Anh ấy mua một con lừa để giúp vận chuyển hàng hóa.
在
农场
里,
驴
被
用来
耕地。
On the farm, the donkey is used to plow the field.
Trong trang trại, lừa được dùng để cày đất.
黑猩猩
是
非洲
的
一种
灵长类
动物。
The chimpanzee is a species of great ape native to Africa.
Hắc tinh tinh là một loài động vật linh trưởng ở Châu Phi.
黑猩猩
会
使用
工具
来
获取
食物。
Chimpanzees use tools to get food.
Hắc tinh tinh sử dụng công cụ để lấy thức ăn.
黑猩猩
的
DNA
与
人类
非常
相似。
The DNA of chimpanzees is very similar to humans.
DNA của hắc tinh tinh rất giống với con người.
Bình luận