Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
剧中
jù zhōng
Trong vở kịch
Hán việt: kịch trung
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "剧中" (jù zhōng) mang nghĩa "Trong vở kịch", kết hợp bởi 剧 (jù - kịch): "Kịch" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剧: Nơi cư trú (居) đông đúc bỗng xuất hiện lưỡi đao (刂) xung đột gay cấn như một vở bi hài kịch (剧). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中).

Thành phần cấu tạo

剧中
jù zhōng
Trong vở kịch
剧
jù • kịch
Kịch
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Trong vở kịch
Ví dụ (3)
jùzhōng剧中zhǔjué主角shì是yì一míng名yīshēng医生。
Trong vở kịch, nhân vật chính là một bác sĩ.
The main character in the play is a doctor.
jùzhōng剧中yǒu有hěn很duō多gǎnrén感人de的qíngjié情节。
Trong vở kịch có nhiều tình tiết cảm động.
There are many touching plot points in the show.
tā她zài在jùzhōng剧中bànyǎn扮演mǔqīn母亲。
Cô ấy đóng vai người mẹ trong vở kịch.
She plays the mother in the show.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây