Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
摆好
bǎi hǎo
sắp xếp tốt
Hán việt: bãi hảo
对
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "摆好" (bǎi hǎo) mang nghĩa "sắp xếp tốt", kết hợp bởi 摆 (bǎi - bãi): "bày" + 好 (hǎo - hảo): "tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摆: Đôi bàn tay (扌) cẩn thận xếp đặt từng món đồ sau khi đã dừng việc (罢) cho thật ngay ngắn đẹp mắt, nghĩa là bày biện, sắp đặt (摆). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好).

Thành phần cấu tạo

摆好
bǎi hǎo
sắp xếp tốt
摆
bǎi • bãi
bày
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
罢
Bãi
Bãi, nghỉ / âm đọc (nằm bên phải)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:sắp xếp tốt
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把yǐzi椅子bǎihǎo摆好。
Vui lòng sắp xếp ghế cho ngay ngắn.
Please arrange the chairs neatly.
gōngzuò工作rényuán人员yǐjīng已经bǎ把zhǎnpǐn展品bǎihǎo摆好。
Nhân viên đã sắp xếp xong các vật trưng bày.
The staff have already arranged the exhibits.
chīfàn吃饭qián前xiān先bǎ把cānjù餐具bǎihǎo摆好。
Trước khi ăn hãy bày bát đũa cho gọn.
Set the tableware properly before eating.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây