Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
缎带
duàndài
dải ruy băng, dải lụa (thường dùng để trang trí, gói quà, buộc tóc).
Hán việt: đoạn đới
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "缎带" (duàndài) mang nghĩa "ruy băng", kết hợp bởi 缎 (duàn - đoạn): "Vải satin" + 带 (dài - đới): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缎: Những sợi tơ tằm (纟) thượng hạng được dệt tỉ mỉ qua từng công đoạn (段) sẽ làm nên tấm vải đoạn, vải satin óng ả (缎). • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带).

Thành phần cấu tạo

缎带
duàndài
ruy băng
缎
duàn • đoạn
Vải satin
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
段
Chữ Đoàn
Đoạn, phần / âm đọc (bên phải)
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dải ruy băng, dải lụa (thường dùng để trang trí, gói quà, buộc tóc).
Ví dụ (5)
tā她zài在tóufa头发shàng上xì系le了yì一tiáo条hóngsè红色de的duàndài缎带。
Cô ấy đã buộc một dải ruy băng màu đỏ trên tóc.
She tied a red satin ribbon in her hair.
zhè这gè个lǐwù礼物shì是yòng用lánsè蓝色de的duàndài缎带bāozā包扎de的。
Món quà này được gói bằng dải ruy băng màu xanh lam.
This gift is wrapped with a blue satin ribbon.
qǐng请bāng帮wǒ我jiǎn剪yí一duàn段cháng长yìdiǎn一点de的duàndài缎带。
Làm ơn giúp tôi cắt một đoạn ruy băng dài hơn một chút.
Please help me cut a longer piece of satin ribbon.
zhè这zhǒng种duàndài缎带mō摸qǐlái起来fēicháng非常guānghuá光滑róuruǎn柔软。
Loại ruy băng này sờ vào thấy rất trơn và mềm mại.
This kind of satin ribbon feels very smooth and soft.
wǒmen我们yòng用cǎisè彩色de的duàndài缎带zhuāngshì装饰jiàoshì教室。
Chúng tôi dùng ruy băng nhiều màu sắc để trang trí lớp học.
We decorated the classroom with colorful satin ribbons.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây