Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
特点
tèdiǎn
đặc điểm, đặc tính, nét riêng.
Hán việt: đặc điểm
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "特点" (tèdiǎn) mang nghĩa "đặc điểm", kết hợp bởi 特 (tè - đặc): "Đặc biệt" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 特: Con Trâu (牛) ở Chùa (寺) là con vật Đặc biệt (特). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

特点
tèdiǎn
đặc điểm
特
tè • đặc
Đặc biệt
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trái)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi / âm đọc (bên phải)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đặc điểm, đặc tính, nét riêng.
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zìjǐ自己de的xìnggé性格tèdiǎn特点。
Mỗi người đều có đặc điểm tính cách riêng của mình.
Everyone has their own personality traits.
zhè这zhǒng种chē车de的tèdiǎn特点shì是shěng省yóu油。
Đặc điểm của loại xe này là tiết kiệm nhiên liệu.
The characteristic of this kind of car is that it is fuel-efficient.
qǐng请nǐ你shuō说shuō说zhè这piān篇wénzhāng文章de的yǔyán语言tèdiǎn特点。
Mời bạn nói về đặc điểm ngôn ngữ của bài văn này.
Please talk about the linguistic features of this article.
nà那gè个dìqū地区de的tèdiǎn特点shì是qìhòu气候gānzào干燥。
Đặc điểm của vùng đó là khí hậu khô hanh.
The characteristic of that region is its dry climate.
wǒmen我们yào要gēnjù根据háizi孩子de的tèdiǎn特点jìnxíng进行jiàoyù教育。
Chúng ta phải dựa vào đặc điểm của trẻ để tiến hành giáo dục.
We should educate children according to their individual characteristics.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây