Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
粘贴
zhāntiē
dán, dính, paste (máy tính).
Hán việt: niêm thiếp
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "粘贴" (zhāntiē) mang nghĩa "dán", kết hợp bởi 粘 (nián / zhān - niêm): "dính" + 贴 (tiē - thiếp): "dán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 粘: Hạt gạo nếp (米) nấu chín có độ dẻo quánh chiếm (占) chặt lấy bề mặt, dùng để dán dính đồ vật (粘). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴).

Thành phần cấu tạo

粘贴
zhāntiē
dán
粘
nián / zhān • niêm
dính
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (bên phải)
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dán, dính, paste (máy tính).
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把yóupiào邮票zhāntiē粘贴zài在xìnfēng信封de的yòushàngjiǎo右上角。
Vui lòng dán tem vào góc trên bên phải của phong bì.
Please stick the stamp on the upper right corner of the envelope.
nǐ你kěyǐ可以bǎ把zhè这duàn段wénzì文字fùzhì复制bìng并zhāntiē粘贴dào到wéndàng文档lǐ里。
Bạn có thể sao chép và dán đoạn văn bản này vào tài liệu.
You can copy and paste this passage into the document.
qiáng墙shàng上jìnzhǐ禁止zhāntiē粘贴xiǎo小guǎnggào广告。
Nghiêm cấm dán quảng cáo vặt lên tường.
Posting small advertisements on the wall is prohibited.
bǎ把zhàopiān照片zhāntiē粘贴zài在shēnqǐngbiǎo申请表shàng上。
Dán ảnh vào đơn đăng ký.
Paste the photo onto the application form.
zhè这gè个jiāoshuǐ胶水zhāntiē粘贴de得hěn很láogù牢固。
Loại keo này dán rất chắc.
This glue sticks very firmly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây