贴上标签
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "贴上标签" (tiē shàng biāoqiān) mang nghĩa "dán nhãn", kết hợp bởi 贴 (tiē - thiếp): "dán" + 上 (shàng - thượng): "lên" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 签 (qiān - thiêm): "ký". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签).
Thành phần cấu tạo
贴上标签
dán nhãn
贴
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)
上
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
标
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
签
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 贴上标签
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:dán nhãn
Ví dụ (3)
请给每个箱子贴上标签。
Vui lòng dán nhãn lên từng chiếc thùng.
Please put a label on each box.
行李贴上标签后更容易找到。
Sau khi hành lý được dán nhãn sẽ dễ tìm hơn.
Luggage is easier to find after being labeled.
工作人员把文件夹贴上标签。
Nhân viên dán nhãn lên các bìa hồ sơ.
The staff labeled the folders.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây