Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
空闲
kòngxián
rảnh rỗi, thời gian rảnh, nhàn rỗi, để không.
Hán việt: khống nhàn
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "空闲" (kòngxián) mang nghĩa "rảnh rỗi", kết hợp bởi 空 (kōng / kòng - không): "trống" + 闲 (xián - nhàn): "nhàn rỗi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 空: Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空). • Chữ 闲: Khép cánh cửa (门) lại để ngồi tựa gốc cây (木) trong sân nhà tận hưởng khoảng thời gian yên bình là sự nhàn rỗi, thảnh thơi (闲).

Thành phần cấu tạo

空闲
kòngxián
rảnh rỗi
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
闲
xián • nhàn
nhàn rỗi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
木
Bộ Mộc
Cây (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:rảnh rỗi, thời gian rảnh, nhàn rỗi, để không.
Ví dụ (5)
wǒ我bù不máng忙,xiànzài现在zhènghǎo正好shì是kòngxián空闲shíjiān时间。
Tôi không bận, bây giờ đúng lúc là thời gian rảnh.
I'm not busy right now; this is a good time for me.
nǐ你yǒu有kòngxián空闲dehuà的话,bāng帮wǒ我kànkàn看看zhè这piān篇wénzhāng文章。
Nếu bạn có thời gian rảnh, xem giúp tôi bài văn này nhé.
If you have some free time, help me take a look at this article.
tuìxiū退休hòu后,tā他de的kòngxián空闲shíjiān时间duō多le了qǐlái起来。
Sau khi nghỉ hưu, thời gian nhàn rỗi của ông ấy nhiều lên.
After retiring, he had more free time.
wǒmen我们yào要lìyòng利用kòngxián空闲shíjiān时间duō多xué学diǎn点dōngxi东西。
Chúng ta phải tận dụng thời gian rảnh để học thêm chút gì đó.
We should use our spare time to learn more.
zhè这tái台jīqì机器yìzhí一直kòngxián空闲zhe着,tài太làngfèi浪费le了。
Cái máy này cứ để không (nhàn rỗi) suốt, lãng phí quá.
This machine has been sitting idle the whole time, which is such a waste.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây